A

ACETO-STERANDRYL (Pháp)

ACETO-STERANDRYL (Pháp)

Dạng thuốc: ống 1,5ml/40mg testosteron acetat

Chỉ định và liều dùng: Chỉ dùng tiêm bắp. Băng huyết: 40mg, cách 1-2 ngày tiêm 1 lần. Kinh nhiều và rong kinh hay chứng rong kinh: 40mg X 2 lần, giữa ngày thứ 15 đến ngày thứ 25 của vòng kinh. Ung thư vú (để ngăn di căn vào xương): 2 ống/tuần. Chậm phát triển nam tính: 1 ống/tuần.

Chống chỉ định: Phụ nữ có thai, trẻ em <15 tuổi.

ACETUBER (Mỹ)

Dạng thuốc: Thuốc đạn      Người lớn           Trẻ em

Diphenhydramin                  100 mg               25mg

Cocarboxylase                      50mg                20mg

Pyridoxin                              25mg                10mg

Glucose                                550mg             350mg

Dỉnatriphosphat                      35mg                14mg

Kali Chlorid                            12mg                14mg

Chỉ định: Buồn nôn, nôn và hoặc chóng mặt trong trường hợp say tàu xe; chứng aceton huyết ở trẻ em hoặc sau khi sốt.

Liều dùng: Ngày nạp hậu mốn 1-2 thuốc đạn.

Chỉ chỉ định: Mẫn cảm với một thành phần của biệt dược.

Dạng thuốc: Ống tiêm 1ml chứa hormon chống tạo ceton tương ớng với 1g thùy trước tuyến yên.

Chỉ định: Chứng đa ceton (ketosin) ở sơ sinh; chứngg nôn ọe khi thai nghén.

Liều dùng: Người lớn: ở giai đoạn cấp: ngày tiêm bắp 1-2 ống. Phụ nữ có thai: ngày 1 ống.

Trẻ em: Giai đoạn cấp: ngày tiêm bắp 1-2 ống sau cứ 1 tuần tiêm bắp 1 ống

Chống chỉ định: Thoái hóa dạng tinh bột ở thận, nhược cơ, v.v.

Sản phẩm cùng công dụng

Sản phẩm khác