A

ABIO (Dae Han New Pharm)

ABIO là thuốc phòng ngừa & điều trị các rối loạn tiêu hóa do sử dụng kháng sinh hay hóa liệu pháp, sự lên men bất thường ở đường ruột

ACIGINAL Vaginal

ACIGINAL Vaginal . Aciginal dạng viên đặt là sự kết hợp giữa Clotrimazole, Miconazole và Ornidazole để điều trị nhiễm Candida cấp tính hay tái phát và để phòng ngừa làm giảm nguy cơ nhiễm Candida tái phát

Adenosine

Adenosine 30mg / 10ml là thuốc giãn mạch vành, sử dụng kết hợp với chẩn đoán hình ảnh tưới máu cơ tim nuclide phóng xạ, ở những bệnh nhân không thể tập thể dục đầy đủ hoặc tập thể dục là không phù hợp.

Anbicyn Powder For Injection

Anbicyn Powder For Injection có thành phần là Amoxicilline và Clavulanic acid, chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới, da & mô mềm, tiết niệu & sinh dục,...dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Ameflu Multi Symptom Relief

Ameflu Multi Symptom Relief dạng siro giúp làm giảm các triệu chứng cảm lạnh thông thường: nhức đầu, đau họng, nghẹt mũi, ho, chảy mũi, hắt hơi và sốt.

alvesin 40

ALVESIN 40

ALVESIN 40 là dịch đạm truyền của Đức. Sản phẩm được chỉ định trong trường hợp nuôi ăn qua đường tĩnh mạch để dự phòng và điều trị thiếu protein.

amytriptylin

Amitriptylin

Amitriptylin được sử dụng điều trị triệu chứng trầm cảm và điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở trẻ em lớn.

thuốc Aceclofenac stada

Aceclofenac STADA

Aceclofenac được chỉ định để giảm đau và kháng viêm trong bệnh viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và viêm đốt sống dính khớp.

atropin

ATROPIN

Atropin, Thuốc kháng acetyl cholin, ức chế đối giao cảm, giảm co thắt cơ trơn

thuốc aricept

Aricept

Aricept, Donepezil HCl thuốc Điều trị triệu chứng giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer ở người cao tuổi, người già.

thuốc aclasta

Aclasta

Aclasta thuộc nhóm thuốc ảnh hưởng chuyển hóa xương, với hoạt chất chính là Zoledronic acid, được dùng trong các trường hợp: điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh; phòng ngừa gãy xương lâm sàng sau gãy xương hông ở cả nam và nữ; điều trị loãng xương ở nam giới và điều trị bệnh Paget xương.

aminiplasmal thuốc

AMINOPLASMAL 5% – 10% E

AMINOPLASMAL 5% - 10% E, đạm truyền tĩnh mạch của hãng BBraun để bù acid amin

ACENOCOUMAROL -Thuốc chống đông máu

Acenocoumarol là Dẫn xuất coumarin có tác dụng chống đông máu theo kiểu đối kháng vitamin K (do ức chế quá trình tổng hợp ở gan những dạng có hoạt tính của các yếu tố đông máu II, VII, IX và X bằng cách thay thế cho vitamin K).

thuốc alprazolam

ALPRAZOLAM

ALPRAZOLAM là thuốc có tác dụng ngắn chống lo âu, chống trầm cảm và được kê đơn rộng rãi trong điều trị các tình trạng lo âu, hoảng sợ.

AMBROXOL

AMBROXOL là một dẫn chất chuyển hóa của Bromhexin, thuốc có tác dụng làm tiêu đờm nhờ phá vỡ cầu nối disulfid, đồng thời kích thích tạo nhày và các chất hoạt động bề mặt. Thuốc được dùng chủ yếu điều trị các bệnh hô hấp do rối loạn tiết đờm.

ACETYLSPIRAMYCIN Tab Kyowa Nhật Bản

Thuốc này là một loại kháng sinh macrolide, ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn và ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây viêm (sốt, đau hoặc sưng).

ACERALGIN Sip -Thuốc giảm đau

Aceralgin là thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid

Thuốc Alphachoay

AlphaChymotrypsin Choay (Alpha Choay)

Alpha Choay chống sưng nề của hãng Sanofi Synthelabo Vietnam. Đây là thuốc chống viêm phù nề dạng men sử dụng phổ biến tại Việt Nam trong các bệnh lý viêm nhiễm, chấn thương, phù nề.

amitase thuốc

AMITASE

Amitase là thuốc chống phù nề, chống sưng của hãng DONGKWANG.

ampicillin và sulbactam

AMPICILLIN VÀ SULBACTAM

AMPICILLIN VÀ SULBACTAM, kháng sinh phổ rộng, diệt khuẩn kháng thuốc, Unasyn

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí