A

AMBROXOL

AMBROXOL là một dẫn chất chuyển hóa của Bromhexin, thuốc có tác dụng làm tiêu đờm nhờ phá vỡ cầu nối disulfid, đồng thời kích thích tạo nhày và các chất hoạt động bề mặt. Thuốc được dùng chủ yếu điều trị các bệnh hô hấp do rối loạn tiết đờm.

B

buscopan

Buscopan

Buscopan IBS Relief tác dụng làm giảm các cơn đau của hội chứng ruột kích thích. Nó hoạt động dựa trên nguyên nhân gây đau: thư giãn các cơ bắp ruột để giúp ngăn chặn sự co thắt của chính nó và làm giảm sự khó chịu gây ra bởi chuột rút đau đớn.

C

celebrex

Celebrex

Celebrex là một thuốc kháng viêm không steroid thế hệ mới có tác động kháng viêm, hạ sốt và giảm đau do ức chế chọn lọc  enzym cyclooxygenase-2 (COX-2), không ức chế cyclooxygenase-1 (COX-1) nên không gây ảnh hưởng tới dạ dày. Celebrex làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp...

D

thuốc dogmatil

DOGMATIL 50mg

Dogmatil 50mg là thuốc tác động trên hệ thần kinh. Thuốc có chứa 50mg Sulpiride được chỉ định trong các trường hợp trạng thái ức chế thần kinh, điều trị bệnh trầm cảm, bệnh tâm thể, hội chứng ruột kích thích.

E

exforge

EXFORGE

Thuốc EXFORGE kết hợp amlodipine và valsartan có tác dụng hiệp đồng chữa bệnh huyết áp cao, không gây tụt huyết áp

G

gardenal

Gardenal

Gardenal (Phenobarbital) là thuốc chống co giật thuộc nhóm các barbiturat. Phenobarbital và các barbiturat khác có tác dụng tăng cường và/hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của acid gama aminobutyric (GABA) ở não.

H

hirmen thuốc

HIRMEN

Hirmen có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên, hữu hiệu với các đau dây thần kinh: Fursultiamine phối hợp với vitamin B6, B12 có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên

I

ipratropium

IPRATROPIUM BROMID

Ipratropium là thuốc kháng acetylcholin nên có tác dụng ức chế đối giao cảm. Khi được phun, hít, thuốc có tác dụng chọn lọc gây giãn cơ trơn phế quản mà không ảnh hưởng đến sự bài tiết dịch nhầy phế quản, đến các chức năng khác của cơ thể, đặc biệt là chức năng của tim - mạch, mắt và ống tiêu hóa.

K

kaleorid LP

KALEORID LP

Kaleorid LP! Hoạt chất thuốc được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu. Trường hợp bệnh nhân bị suy thận, sự đào thải sẽ giảm và có thể gây tăng kali máu

L

Letrizine 5mg 10mg

Letrizine là thuốc chứa hoạt chất Levocetirizine là một kháng histamin làm giảm tác dụng của histamin hóa chất tự nhiên trong cơ thể. Histamin có thể gây triệu chứng hắt hơi, ngứa, chảy nước mắt và chảy nước mũi.

M

Thuốc Myonal

MYONAL

Myonal là thuốc tác động chủ yếu trên tủy sống làm giảm các phản xạ tủy và tạo ra sự giãn cơ vân nhờ làm giảm sự nhạy cảm của thoi cơ thông qua hệ thống ly tâm gamma. Thêm vào đó, tác dụng giãn mạch của thuốc làm tăng sự tuần hoàn.

N

nexium

Nexium, thuốc chữa bệnh loét dạ dày hành tá tràng

Thuốc Nexium có hoạt chất chính là Esomeprazole điều trị các bệnh lý dạ dày - thực quản liên quan đến tăng tiết acid dịch vị.

O

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir là thuốc kháng nhiều loại virus cúm trong đó có Cúm A H1N1, H5N1, H7N9. Đây là loại thuốc được chỉ định trong các đợt dịch Cúm nguy hiểm. Tamiflu là tên biệt dược gốc của loại thuốc này.

P

pantoloc

Pantoloc

Pantoloc với hoạt chất chính là pantoprazole là chất ức chế chọn lọc bơm proton; về cấu trúc hóa học là dẫn xuất của benzimidazol.

R

rigevidon

RIGEVIDON

Viên nén Rigevidon 21 + 7 "Fe" là thuốc uống ngừa thai bằng cách ức chế sự rụng trứng, qua đó tránh việc có thai ngoài ý muốn.

S

solmux-broncho-pediatric

SOLMUX BRONCHO – SOLMUX PEDIATRIC

SOLMUX BRONCHO và SOLMUX PEDIATRIC có tác dụng giảm ho, khó thở có nhiều đàm nhầy thường đi kèm trong các rối loạn hô hấp như viêm phế quản cấp và mãn tính, hen phế quản và giãn phế quản.

T

tothema

TOTHEMA

Thuốc Tothema điều trị bệnh thiếu sắt và dự phòng thiếu chất sắt ở phụ nữ có thai, trẻ còn bú sinh thiếu tháng, trẻ sinh đôi hoặc có mẹ bị thiếu chất sắt, khi nguồn cung cấp chất sắt từ thức ăn không đủ đảm bảo cung cấp chất sắt.

V

ventolin

VENTOLIN

Ventolin là salbutamol điều trị cắt cơn và dự phòng bệnh hen phế quản và cũng điều trị các bệnh khác như viêm phế quản, khí thủng phổi kèm theo sự tắt nghẽn có hồi phục đường hô hấp. 

Z

zytee rb

ZYTEE RB

ZYTEE RB là thuốc dùng làm giảm đau răng. Viêm lưỡi, viêm miệng, loét miệng và các tổn thương viêm khác ở miệng