fbpx

Aceclofenac

thuốc Aceclofenac stada

Aceclofenac STADA

Aceclofenac được chỉ định để giảm đau và kháng viêm trong bệnh viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và viêm đốt sống dính khớp.

Acenocoumarol

ACENOCOUMAROL -Thuốc chống đông máu

Acenocoumarol là Dẫn xuất coumarin có tác dụng chống đông máu theo kiểu đối kháng vitamin K (do ức chế quá trình tổng hợp ở gan những dạng có hoạt tính của các yếu tố đông máu II, VII, IX và X bằng cách thay thế cho vitamin K).

Acetaminophen

Ameflu Multi Symptom Relief

Ameflu Multi Symptom Relief dạng siro giúp làm giảm các triệu chứng cảm lạnh thông thường: nhức đầu, đau họng, nghẹt mũi, ho, chảy mũi, hắt hơi và sốt.

Acetazolamid

acetazolamid

ACETAZOLAMID

Sulfamid có tác dụng ức chế enzym carboanhydrase ở các mô như: ống thận (tăng thải trừ nước, các ion Na+, K, HC03 và kiềm hóa nước tiểu); thể mi ở mắt (làm hạ nhãn áp); hệ thần kinh trung ương (chống phù não và kinh giật); phổi (tăng cường trao đổi oxy-máu ở phổi); lớp da (chống phù nề).

Acetylcystein

exomuc

EXOMUC

Acetylcystein có tác dụng điều hòa sự tiết đàm kiểu làm tiêu đờm dùng chữa bệnh viêm phế quản, ho kéo dài, tâm phế mãn, viêm họng. 

Aciclovir

aciclovir

ACICLOVIR- thuốc chống virus Herpes simplex

Aciclovir là thuốc trị bệnh do virus Herpes simplex gây ra.

Acid Acetylsalicylic

duoplavin

Duoplavin

Thuốc DuoPlavin chứa clopidogrel và acid acetylsalicylic (ASA) và thuộc nhóm thuốc kháng tiểu cầu. Tiểu cầu là những cấu trúc rất nhỏ trong máu có thể kết tụ với nhau trong khi đông máu.

Acid amin

alvesin 40

ALVESIN 40

ALVESIN 40 là dịch đạm truyền của Đức. Sản phẩm được chỉ định trong trường hợp nuôi ăn qua đường tĩnh mạch để dự phòng và điều trị thiếu protein.

Acid béo

lipofundin dịch truyền

LIPOFUNDIN MCT/LCT 10% – 20%

LIPOFUNDIN MCT/LCT 10%, 20%, nhũ dịch béo vô trùng, Nhũ dịch truyền chứa dầu đậu nành.

Acid Boric

Thuốc nhỏ mắt Oculotect

OCULOTECT FLUID – OCULOTECT SINE

Oculotect Fluid và Oculotect Sine là hai loại thuốc nhỏ mắt có chứa Polyvidone, Acid Boric và hỗn hợp các muối Canxi, Kali, Natri... dùng điều trị tình trạng khô mắt bao gồm cả viêm kết giác mạc khô mắt, dùng thay thế nước mắt khi phim nước mắt không bền vững hoặc thiếu nước mắt.

Acid Citric

Picoprep

Picoprep chứa Natri picosulfat, Magnesi oxide, Acid Citric khan được sử dụng như một thuốc nhuận tràng, thụt rửa đại tràng làm sạch ruột trước khi nội soi, phẫu thuật, chụp Xquang. Sản xuất bởi Ferring Pharmaceuticals.

Acid Folic

thuốc folacid

Folacid

Folacid có thành phần chính là acid folic, được sử dụng để điều trị thiếu máu đại hồng cầu do thiếu acid folic, suy dinh dưỡng, phụ nữ trong thời kỳ có thai hoặc cho con bú.

Acid fusidic

thuốc fucidin

FUCIDIN

Fucidin là thuốc kháng khuẩn tại chỗ sử dụng ngoài da, có hoạt chất chính là acid fucidic chữa các bệnh nhiễm trùng ngoài da do tiếp xúc côn trùng, phấn hoa, loét, viêm da,...

Acid Tranexamic

transamin

Transamin

Thuốc Transamine có tác dụng cầm máu rất tốt qua cơ chế ngăn ngừa sự tiêu fibrine, sự giảm chức năng tiểu cầu, khả năng vỡ thành mạch và sự phân hủy các yếu tố đông máu. 

Acid Zoledronic

thuốc aclasta

Aclasta

Aclasta thuộc nhóm thuốc ảnh hưởng chuyển hóa xương, với hoạt chất chính là Zoledronic acid, được dùng trong các trường hợp: điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh; phòng ngừa gãy xương lâm sàng sau gãy xương hông ở cả nam và nữ; điều trị loãng xương ở nam giới và điều trị bệnh Paget xương.

Adrenalin

adrenaline

Epinephrine (ADRENALIN)

Epinephrine, ADRENALIN, Thuốc kích thích giao cảm, Cấp cứu choáng phản vệ.

Albendazole

thuốc zentel

ZENTEL

Zentel chứa Albendazole có hoạt tính diệt giun sán và động vật đơn bào tác động trên các ký sinh trùng tại mô và đường ruột.

Alfuzosine

XATRAL SR 5 mg

Thuốc Xatral 5mg điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt khi cần phải trì hoãn phẫu thuật và trong các đợt tiến triển.

Alimemazine

thuốc theralene

THERALENE

Thuốc Theralene chữa bệnh mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời). Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng khác nhau: viêm mũi theo mùa hoặc không theo mùa, viêm kết mạc, mề đay. Điều trị triệu chứng ho khan gây khó chịu, nhất là ho về đêm.

AlphaChymotrypsin

Thuốc Alphachoay

AlphaChymotrypsin Choay (Alpha Choay)

Alpha Choay chống sưng nề của hãng Sanofi Synthelabo Vietnam. Đây là thuốc chống viêm phù nề dạng men sử dụng phổ biến tại Việt Nam trong các bệnh lý viêm nhiễm, chấn thương, phù nề.

Alprazolam

thuốc alprazolam

ALPRAZOLAM

ALPRAZOLAM là thuốc có tác dụng ngắn chống lo âu, chống trầm cảm và được kê đơn rộng rãi trong điều trị các tình trạng lo âu, hoảng sợ.

Alverine

meteospasmyl

METEOSPASMYL

Thuốc Meteospasmyl là thuốc điều trị triệu chứng bệnh đại tràng chức năng, co thắt đường tiêu hóa kèm theo đầu chướng bụng. Thuốc có chứa 2 thành phần dược chất là Alverine citrate và Simethicone.

Ambroxol

AMBROXOL

AMBROXOL là một dẫn chất chuyển hóa của Bromhexin, thuốc có tác dụng làm tiêu đờm nhờ phá vỡ cầu nối disulfid, đồng thời kích thích tạo nhày và các chất hoạt động bề mặt. Thuốc được dùng chủ yếu điều trị các bệnh hô hấp do rối loạn tiết đờm.

Amiodarone

thuốc cordarone

CORDARONE

CORDARONE, Amiodarone chlorhydrate, điều trị các rối loạn nhịp nặng, phòng ngừa các cơn nhịp nhanh thất hay rung thất.

Amitriptylin

amytriptylin

Amitriptylin

Amitriptylin được sử dụng điều trị triệu chứng trầm cảm và điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở trẻ em lớn.

Amlodipin

AMLODIPIN

Amlodipin là dẫn chất của dihydropyridin có tác dụng chẹn calci qua màng tế bào. Amlodipin ngăn chặn kênh calci loại L phụ thuộc điện thế, tác động trên các mạch máu ở tim và cơ.

Amlodipine

exforge

EXFORGE

Thuốc EXFORGE kết hợp amlodipine và valsartan có tác dụng hiệp đồng chữa bệnh huyết áp cao, không gây tụt huyết áp

Amoxicillin

thuốc clamoxyl

CLAMOXYL 250mg

CLAMOXYL 250mg chứa 250mg Amoxicillin trihydrate, là một kháng sinh thuộc họ Beta Lactam, Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên ở trẻ em và người lớn...

Ampicillin

ampicillin và sulbactam

AMPICILLIN VÀ SULBACTAM

AMPICILLIN VÀ SULBACTAM, kháng sinh phổ rộng, diệt khuẩn kháng thuốc, Unasyn

Anetholtrithione

sulfarlem

SULFARLEM

Thuốc Sulfarlem được chỉ định điều trị các rối loạn tiêu hóa như trướng bụng, chậm tiêu, ợ, đầy hơi, buồn nôn, điều trị chứng thiếu nước bọt do dùng thuốc, sau xạ trị, thiếu nước bọt ở người lớn tuổi.

Atropin

atropin

ATROPIN

Atropin, Thuốc kháng acetyl cholin, ức chế đối giao cảm, giảm co thắt cơ trơn

Attapulgite de Mormoiron

gastropulgite

Gastropulgite

Thuốc Gastropulgite là thuốc điều trị triệu chứng loét dạ dày-tá tràng, viêm dạ dày, thoát vị hoành, hồi lưu dạ dày-thực quản, di chứng cắt dạ dày, đau thượng vị, ợ nóng, dạ dày không dung nạp thuốc.

Azintamide

thuốc azintal

Azintal

Azintal là thuốc gồm men tụy, lợi mật chữa bệnh rối loạn tiêu hóa, đầy bụng chậm tiêu.

Bạc

silvirin

SILVIRIN

Silvirin là chế phẩm dạng kem của phức hợp sulfadiazine bạc. Đây là thuốc mỡ bôi ngoài chống nhiễm khuẩn sau bỏng, chữa loét lâu lành do tư thế.

Benzalkonium

zytee rb

ZYTEE RB

ZYTEE RB là thuốc dùng làm giảm đau răng. Viêm lưỡi, viêm miệng, loét miệng và các tổn thương viêm khác ở miệng

Betamethasone

thuốc celestone

Celestene – Celestone

Thuốc celestone là thuốc dùng trong nhiều bệnh như: thấp khớp, bệnh collagen, dị ứng, bệnh ngoài da, bệnh nội tiết, bệnh ở mắt, hô hấp, máu, ung thư và nhiều bệnh khác có đáp ứng với liệu pháp corticosteroid.

Betaxolol

thuốc betaxolol

BETAXOLOL

Thuốc BETAXOLOL chứa thành phần Betaxolol hydroclorid, thuốc chẹn beta1 adrenergic chọn lọc, Thuốc hạ huyết áp.

Biclotymol

hexaspray thuốc

HEXASPRAY

HEXASPRAY, Biclotymol, thuốc chữa chứng viêm và nhiễm trùng có giới hạn ở niêm mạc miệng và hầu họng.

Biphenyl-dimethyl-dicarboxylate

thuốc hepasel

HEPASEL

HEPASEL, Biphenyl-dimethyl-dicarboxylate, Viêm gan siêu vi, viêm gan do nghiện rượu hay do dùng thuốc, gan nhiễm mỡ, xơ gan, đau gan.

Bisoprolol

thuốc concor

Thuốc Concor – điều trị tăng huyết áp và phòng bệnh đau thắt ngực

Thuốc Concor là thuốc có thành phần là Bisoprolol có tác dụng hạ huyết áp, sử dụng cho bệnh nhân cao huyết áp. Thuốc sản xuất bởi hãng Merck, CH Đức.

Boceprevir

Victrelis

VICTRELIS là một loại thuốc được kê toa được dùng kết hợp với peginterferon alfa và ribavirin để điều trị tình trạng phơi nhiễm viêm gan C mạn tính (kéo dài) ở người lớn chưa được điều trị trước đó hoặc những người trước đây đã không được điều trị thành công.

Butamirate

sinecod

SINECOD

Sinecod có hoạt chất chính là butamirate citrate, là thuốc chống ho có tác động trên thần kinh trung ương, không thuộc nhóm hóa học hoặc dược lý của các alcaloide của opium.

Calamine

kem bôi norash

NORASH

NORASH, kem bôi ngoài da chữa Viêm da tiếp xúc và kích ứng.

Calci clorid

dịch truyền ringer lactat

RINGER LACTAT

RINGER LACTAT là Dịch truyền tĩnh mạch, bồi phụ nước và điện giải.

Calcifediol

calcifediol

CALCIFEDIOL

Calcifediol, thuốc tương tự vitamin D, điều trị bệnh còi xương do dinh dưỡng, chữa loãng xương.

Calcitonin

miacalcic

MIACALCIC

MIACALCIC, Calcitonin tổng hợp, thuốc chữa Loãng xương giai đoạn sớm hoặc loãng xương tiến triển ở phụ nữ mãn kinh.

Calcitriol

rocaltrol

ROCALTROL

Calcitriol đóng vai trò chủ chốt trong sự điều hòa bất biến nội môi của calci, đồng thời kích thích sự tạo xương, đây là một cơ sở dược lý cho tác động điều trị chứng loãng xương.

Camphor bromid

Micfaso Blue

Micfaso Blue là thuốc kháng viêm chống nhiễm khuẩn đường tiết niệu và bộ phận sinh dục...

Canxi

carbophos

Carbophos

Do than thảo mộc có đặc tính hấp phụ nên có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc khác, do đó nên dùng Carbophos cách xa các thuốc khác (trên 2 giờ).

Capecitabine

thuốc xeloda

XELODA

XELODA là thuốc nhóm Capecitabine chứa hóa chất fluoropyrimidine carbamate chữa bệnh ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày và ung thư vú.

Carbocistéine

Thuốc Fluditec

Fluditec

Siro Fluditec 2% dùng cho trẻ em và 5% dùng cho người lớn để điều trị những rối loạn của sự tiết phế quản, nhất là trong các bệnh phế quản cấp tính: viêm phế quản cấp, giai đoạn cấp tính của các bệnh phổi-phế quản mạn.

Carbocysteine

solmux-broncho-pediatric

SOLMUX BRONCHO – SOLMUX PEDIATRIC

SOLMUX BRONCHO và SOLMUX PEDIATRIC có tác dụng giảm ho, khó thở có nhiều đàm nhầy thường đi kèm trong các rối loạn hô hấp như viêm phế quản cấp và mãn tính, hen phế quản và giãn phế quản.

Cefamandol

cefamandol

CEFAMANDOL

Cefamandol là kháng sinh cephalosporin bán tổng hợp phổ rộng. Giống như các cephalosporin thế hệ 2 hiện có, cefamandol có tác dụng tương tự hoặc thấp hơn đối với các cầu khuẩn Gram dương, nhưng lại mạnh hơn đối với vi khuẩn Gram âm in vitro, khi so sánh với các cephalosporin thế hệ 1.

Ceftazidime

thuốc fortum

FORTUM

FORTUM, Ceftazidime, kháng sinh diệt khuẩn thuộc họ cephalosporine, Nhiễm khuẩn toàn thân trầm trọng.

Celecoxib

celebrex

Celebrex

Celebrex là một thuốc kháng viêm không steroid thế hệ mới có tác động kháng viêm, hạ sốt và giảm đau do ức chế chọn lọc  enzym cyclooxygenase-2 (COX-2), không ức chế cyclooxygenase-1 (COX-1) nên không gây ảnh hưởng tới dạ dày. Celebrex làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp...

Centella asiatica

Madecassol

MADECASSOL

MADECASSOL là thuốc có tác động kích thích sinh tổng hợp collagen, điều trị hỗ trợ các vết mổ hoặc vết bỏng nhẹ có diện tích hẹp.

Cetrimide

kem bôi norash

NORASH

NORASH, kem bôi ngoài da chữa Viêm da tiếp xúc và kích ứng.

Chlorpheniramin maleat

Ameflu Multi Symptom Relief

Ameflu Multi Symptom Relief dạng siro giúp làm giảm các triệu chứng cảm lạnh thông thường: nhức đầu, đau họng, nghẹt mũi, ho, chảy mũi, hắt hơi và sốt.

Chlorpheniramine

atussin

ATUSSIN

Atussin là một thuốc không gây nghiện làm long đờm, trị ho và làm giãn phế quản của hãng UNITED LABORATORIES.

Chlorpheniramine maleate

AMEFLU MS

Ameflu MS chữa cảm cúm, ho, sổ mũi với các thành phần Phenylpropanolamine HCl, Chlorpheniramine maleate, Dextromethorphan hydrobromide. Thuốc của hãng AMERIPHARM c/o O.P.V. (OVERSEAS).

Choline salicylate

zytee rb

ZYTEE RB

ZYTEE RB là thuốc dùng làm giảm đau răng. Viêm lưỡi, viêm miệng, loét miệng và các tổn thương viêm khác ở miệng

Cinnarizine

Stugeron thuốc

STUGERON RICHTER

STUGERON RICHTER là Thuốc chữa các bệnh do rối loạn tuần hoàn não, chóng mặt, nôn, phòng say tàu xe.

Clindamycin

Dalacin C

Dalacin C chứa Clindamycin là một kháng sinh nhóm Lincosamid có tác dụng điều trị những nhiễm khuẩn dưới đây do các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng vi khuẩn ái khí gram dương nhạy cảm với thuốc như liên cầu, tụ cầu, phế cầu và các chủng Chlamydia trachomatis nhạy cảm với thuốc.

Clobetasol

dermovate

DERMOVATE

Dermovate đặc biệt có giá trị trong điều trị ngắn ngày các bệnh da khó điều trị như: Vẩy nến; chàm dai dẳng khó chữa; Liken phẳng; Lupus ban đỏ hình dĩa, và một số bệnh da khác không đáp ứng thỏa đáng với các corticoid hoạt tính kém hơn.

Clobetasone butyrate

thuốc eumovate

EUMOVATE

Thuốc EUMOVATE chứa Clobetasone butyrate là thuốc mỡ kem bôi dùng để điều trị chàm (eczema) và viêm da tất cả các dạng

Clofazimine

clofazimin

CLOFAZIMIN

Clofazimin thuộc nhóm thuốc nhuộm phenazin, có tác dụng chống viêm và chống Mycobacterium. Cơ chế tác dụng của clofazimin trên Mycobacterium chưa được biết rõ. Thuốc liên kết ưu tiên với DNA và ức chế sự sao chép và phát triển của Mycobacterium.

Clopidogrel

duoplavin

Duoplavin

Thuốc DuoPlavin chứa clopidogrel và acid acetylsalicylic (ASA) và thuộc nhóm thuốc kháng tiểu cầu. Tiểu cầu là những cấu trúc rất nhỏ trong máu có thể kết tụ với nhau trong khi đông máu.

Clotrimazole

calcrem

CALCREM

Thuốc Calcrem có tính kháng nấm phổ rộng được bào chế dưới dạng bôi ngoài da, có khả năng ức chế sự phát triển của hầu hết các loại vi nấm gây bệnh ở người loại dermatophytes, nấm men và Malassezia furfur.

Codein

thuốc neo-codion

NEO-CODION

Thuốc NEO-CODION chứa thành phần Codeine camphosulfonate là thuốc chữa ho khan có tác dụng nhanh.

Colloidal bismuth subcitrate

thuốc trymo

TRYMO

Thuốc Trymo chứa Bismuth subcitrat thể keo (CBS) rất tan trong nước có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter pylori, làm lành loét dạ dày, hành tá tràng. Thuốc được sản xuất bởi hãng Raptakos Brett - Ấn Độ và được chỉ định sử dụng kết hợp trong các phác đồ điều trị bệnh lý dạ dày, tá tràng có vi khuẩn Hp.

Crotamiton

kem bôi eurax

EURAX

Thuốc Eurax là kem bôi chữa ngứa vô căn, ngứa ở người già, ngứa vùng hậu môn-sinh dục. Ngoài ra, thuốc có tác dụng diệt cái ghẻ và kìm khuẩn đối với liên cầu khuẩn và tụ cầu khuẩn, do đó rất tốt khi được dùng để điều trị bệnh ghẻ ngứa bị bội nhiễm có mủ.

Cucumis Melo

Vitix gel

Vitix gel chứa hỗn hợp chiết xuất từ Cucumis Melo giàu chất chống oxy hóa (Catalase, SOD). Các chất chống oxy hóa này sẽ loại bỏ lượng hydrogen peroxide(H2O2) trên da bệnh nhân bạch biến và tái sinh sắc tố da. Sản xuất bởi ACM, CH Pháp.

Cyproterone

thuốc diane 35

DIANE-35

DIANE-35, Cyproterone acetate và Ethinylestradiol, chữa bệnh phụ thuộc androgen ở phụ nữ, như mụn trứng cá.

Dapsone

thuốc dapson

DAPSON

DAPSON là thuốc Ðiều trị phong, viêm da dạng Herpes, viêm phổi do Pneumocystis carinii. Dự phòng sốt rét.

Desogestrel

Marvelon

Marvelon, thuốc ngừa thai kết hợp, viên thuốc tránh thai.

Dexamethasone

tobradex

Tobradex

Thuốc mỡ và Huyền dịch Tobradex được chỉ định cho những tình trạng viêm ở mắt có đáp ứng với steroid và có chỉ định dùng corticosteroid và khi có nhiễm khuẩn nông ở mắt hay có nguy cơ nhiễm khuẩn mắt.

Dexchlorpheniramine

thuốc polaramine

POLARAMINE

POLARAMINE, Dexchlorpheniramine, Thuốc kháng histamin đường uống chữa triệu chứng các biểu hiện dị ứng

Dextromethorphan HBr

Ameflu Multi Symptom Relief

Ameflu Multi Symptom Relief dạng siro giúp làm giảm các triệu chứng cảm lạnh thông thường: nhức đầu, đau họng, nghẹt mũi, ho, chảy mũi, hắt hơi và sốt.

Dextromethorphan hydrobromide

AMEFLU MS

Ameflu MS chữa cảm cúm, ho, sổ mũi với các thành phần Phenylpropanolamine HCl, Chlorpheniramine maleate, Dextromethorphan hydrobromide. Thuốc của hãng AMERIPHARM c/o O.P.V. (OVERSEAS).

Dextromethorphane

atussin

ATUSSIN

Atussin là một thuốc không gây nghiện làm long đờm, trị ho và làm giãn phế quản của hãng UNITED LABORATORIES.

Dịch chiết Pygeum africanum

thuốc tadenan

TADENAN

Tadenan thuốc chữa bệnh u lành tiền liệt tuyến, các rối loạn tiểu tiện, phì đại tiền liệt tuyết gây đái khó. 

Diclofenac

neo-pyrazon thuốc

NEO-PYRAZON

NEO-PYRAZON, thuốc chữa viêm thấp khớp mạn tính, viêm đa khớp dạng thấp, viêm cứng khớp cột sống hay trong những hội chứng liên kết, hội chứng Fiessiger-Leroy-Reiter.

Dicyclomine

kremil-s

KREMIL-S

KREMIL-S, Dimethylpolysiloxane, Thuốc trung hòa nhanh chóng và điều chỉnh pH dịch vị.

Dimethicone

kem bôi norash

NORASH

NORASH, kem bôi ngoài da chữa Viêm da tiếp xúc và kích ứng.

Dimethylpolysiloxane

kremil-s

KREMIL-S

KREMIL-S, Dimethylpolysiloxane, Thuốc trung hòa nhanh chóng và điều chỉnh pH dịch vị.

Diphenhydramine

thuốc siro benadryl

BENADRYL

BENADRYL, thuốc kháng histamine, điều trị chứng ho do kích thích.

Disodium clodronate

bonefos

BONEFOS

BONEFOS, Disodium clodronate tetrahydrate, điều trị chứng tăng hủy xương

Domperidone

motilium

MOTILIUM hỗn dịch – MOTILIUM-M

Motilium hỗn dịch được chỉ định trong các trường hợp có triệu chứng ăn không tiêu mà thường liên quan đến sự chậm làm rỗng dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản và viêm thực quản

Donepezil

thuốc aricept

Aricept

Aricept, Donepezil HCl thuốc Điều trị triệu chứng giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer ở người cao tuổi, người già.

Doxepin

doxepin

DOXEPIN

DOXEPIN, Thuốc chống trầm cảm ba vòng, Thuốc bôi tại chỗ chống ngứa

Drotaverine

thuốc no-spa

NO-SPA 40mg

NO-SPA có thành phần là Drotaverine. Đây là thuốc chữa Co thắt dạ dày-ruột, hội chứng ruột bị kích thích, cơn đau quặn mật và các co thắt đường mật.

Dydrogesterone

duphaston

DUPHASTON

Duphaston được chỉ định trong các rối loạn liên quan đến sự giảm progestérone (nhất là hội chứng tiền kinh nguyệt, kinh nguyệt không đều do rối loạn hoặc không rụng trứng, các bệnh vú lành tính, các chứng đau vú, thời kỳ tiền mãn kinh...).

Điện giải

dịch truyền kabiven

Dịch truyền Kabiven Peripheral

Dịch truyền Kabiven Peripheral Inj 1440ml dinh dưỡng đường tĩnh mạch cho bệnh nhân không ăn được.

Econazol

ECONAZOL

ECONAZOL, Econazole, Thuốc imidazol chống nấm, Ðiều trị các bệnh nấm ngoài da và các bệnh lý viêm âm đạo do nấm ở phụ nữ.

Enalapril

thuốc enalapril

ENALAPRIL

ENALAPRIL, Thuốc chống tăng huyết áp, nhóm ức chế men chuyển angiotensin.

Eperisone hydrochloride

Thuốc Myonal

Thuốc Myonal

Thuốc Myonal là thuốc giãn cơ. Thuốc tác động chủ yếu trên tủy sống làm giảm các phản xạ tủy và tạo ra sự giãn cơ vân nhờ làm giảm sự nhạy cảm của thoi cơ thông qua hệ thống ly tâm gamma. Thêm vào đó, tác dụng giãn mạch của thuốc làm tăng sự tuần hoàn.

Ergometrine

thuốc ergometrine

Ergometrine

Ergometrine, Ergonovin, Kích thích tử cung, điều trị chảy máu tử cung sau đẻ.

Ergotamine

Ergotamine

Ergotamine tartrate

Ergotamine được dùng để điều trị đau đầu nặng, cảm giác đau giật ở đầu như đau nửa đầu và đau đầu do vận mạch.

Erythromycin

gel bôi mụn erythrogel

ERYTHROGEL 4%

ERYTHROGEL 4% là kem bôi chữa trứng cá.

Erythropoietin

erythropoietin

ERYTHROPOIETIN

Erythropoetin, một hormon protein do thận tiết ra, có vai trò như một tác nhân tạo máu thông qua tăng biệt hóa và hoàn thiện các tế bào tiền hồng cầu, kích thích giải phóng hồng cầu vào tuần hoàn và tăng sản xuất hemoglobin. Dạng tái tổ hợp alpha và beta của erythropoetin được sử dụng trong điều trị thiếu máu do bệnh thận mạn, hóa trị, sử dụng zidovudin trong điều trị AIDS và một số chứng thiếu máu khác.

Esomeprazole

nexium

Nexium, thuốc chữa bệnh loét dạ dày hành tá tràng

Thuốc Nexium có hoạt chất chính là Esomeprazole điều trị các bệnh lý dạ dày - thực quản liên quan đến tăng tiết acid dịch vị.

Estradiol

thuốc progyluton

PROGYLUTON

Thuốc PROGYLUTON là thuốc chữa Triệu chứng tiền mãn kinh và mãn kinh

Ethinylestradiol

thuốc diane 35

DIANE-35

DIANE-35, Cyproterone acetate và Ethinylestradiol, chữa bệnh phụ thuộc androgen ở phụ nữ, như mụn trứng cá.

Etoricoxib

Arcoxia

Arcoxia là Thuốc chống viêm giảm đau ức chế chọn lọc COX-2 chữa bệnh khớp và một số chứng viêm khác mà không gây tác hại cho dạ dày, có thể sử dụng cho bệnh nhân đang bị đau dạ dày.

Ezetimibe

ezetrol

Ezetrol 10mg thuốc giảm LDL-C hiệu quả

Ezetrol 10mg thuốc giảm LDL-C hiệu quả, chữa bệnh tăng cholesterol máu hoạt chất Ezetimibe giảm mỡ máu.

Fenofibrate

lipanthyl supra 160

Lipanthyl Supra 160mg

Thuốc Lipanthyl Supra 160 chữa bệnh tăng cholesterol máu và tăng triglycerid nội sinh đơn lẻ hoặc phối hợp ở người lớn, khi ăn kiêng không hiệu quả.

Fenticonazole

thuốc lomexin

LOMEXIN

Lomexin có hoạt chất chính là fenticonazole nitrate có hoạt tính kháng nấm và kháng khuẩn rất tốt.

Fexofenadine

thuốc telfast

Thuốc TELFAST

Thuốc Telfast là thuốc kháng histamine có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể H1 ngoại biên điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. 

Finasteride

thuoc poscar

FINASTERIDE

Thuốc Finasteride dùng điều trị cho bệnh nhân có các triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt lành tính (BPH) gồm đái dắt, hẹp niệu đạo, khó đi tiểu, đi tiểu ngắt quãng và cảm giác đái không hoàn toàn. Các triệu chứng khác gồm ẩm quần, nước tiều nóng và mót đái. 

Flavoxate

genurin

GENURIN

Flavoxate là một thuốc dãn cơ trơn giống papaverine. Tuy nhiên, thuốc có tính chất chống co thắt mạnh hơn và ít độc tính hơn các alkaloid của thuốc phiện.

Floctafenine

idarac

IDARAC

IDARAC là thuốc chứa hoạt chất Floctafenine có tác dụng giảm đau ngoại biên không chứa thành phần gây nghiện. Sản phẩm của Aventis Pharma, Pháp.

Flucloxacilin

Kháng sinh Flucloxacilin

FLUCLOXACILIN

Flucloxacilin là một kháng sinh bán tổng hợp chống tụ cầu khuẩn. Thuốc được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn do tụ cầu khuẩn kháng benzylpenicilin, bao gồm nhiễm khuẩn xương - khớp, viêm màng trong tim, viêm màng bụng, viêm phổi, nhiễm khuẩn da (kể cả nhiễm khuẩn mô mềm), hội chứng sốc nhiễm độc và dự phòng nhiễm khuẩn ngoại khoa.

Flucytosine

Thuốc kháng nấm Flucytosin

FLUCYTOSIN

Flucytosin là thuốc kháng nấm, đặc hiệu trên nấm Candida và Cryptococcus. Thuốc được chỉ định cho cả người lớn và trẻ em nhiễm nấm Candida.

Flumazenil

thuốc flumazenil

FLUMAZENIL

Thuốc FLUMAZENIL là chất đối kháng benzodiazepin, Làm mất tác dụng của benzodiazepin. Dùng trong cấp cứu ngộ độc benzodiazepin.

Flunarizine

thuốc sibelium

SIBELIUM

Thuốc SIBELIUM là Thuốc chữa chóng mặt, rối loạn tiền đình, điều trị đau nửa đầu, điều trị các triệu chứng do thiểu năng tuần hoàn não và suy giảm oxy tế bào não.

Fluocinolone Acetonide

Thuốc mỡ bôi Flucinar

Flucinar

Flucinar dạng mỡ bôi chứa thành phần Fluocinolone Acetonide có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống ngứa tại chỗ, tác dụng nhanh.

Fluticasone

seretide

SERETIDE

SERETIDE Evohaler là Thuốc điều trị phòng ngừa các bệnh lý tắc nghẽn đường hô hấp - chữa bệnh hen phế quản.

Furosemide

Furosemid

FUROSEMID

FUROSEMID là Thuốc lợi tiểu quai dùng trong điều trị Phù phổi cấp, phù do tim, gan, thận và các loại phù khác, tăng huyết áp, suy thận cấp và mạn.

Fursultiamine

hirmen thuốc

HIRMEN

Hirmen có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên, hữu hiệu với các đau dây thần kinh: Fursultiamine phối hợp với vitamin B6, B12 có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên

Gaiazulene

thuốc pepsane

PEPSANE

Pepsane là thuốc điều trị đau dạ dày, bảo vệ niêm mạc dạ dày trước các kích thích. Thuốc được chỉ định cho bệnh nhân viêm loét dạ dày, tá tràng.

Gel Aluminium hydroxyde

kremil-s

KREMIL-S

KREMIL-S, Dimethylpolysiloxane, Thuốc trung hòa nhanh chóng và điều chỉnh pH dịch vị.

Gemfibrozil

lopid

LOPID

Lopid được chỉ định ngăn ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân tăng cholesterol máu, rối loạn lipide máu hỗn hợp, tăng triglyceride máu tương ứng type IIa, IIb và IV theo xếp loại của Fredrickson.

Gentamicin

thuốc silkeron

Silkeron thuốc kem bôi da 10g

Silkeron kem bôi tuýp 10g có chứa 3 thành phần dược chất chính là Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate có tác dụng chống viêm mạnh, trị nấm và trị khuẩn dùng trong các trường hợp nấm da, nhiễm trùng ngoài da, dị ứng, viêm...

Ginkgo biloba

Ginkor FORT

Ginkor Fort là thuốc điều trị thiểu năng tuần hoàn máu não với các thành phần Ginkgo biloba, Heptaminol, Troxerutin. Thuốc sản xuất bởi hãng Ipsen, Pháp.

Gluconate ferreux

tothema

TOTHEMA

Thuốc Tothema điều trị bệnh thiếu sắt và dự phòng thiếu chất sắt ở phụ nữ có thai, trẻ còn bú sinh thiếu tháng, trẻ sinh đôi hoặc có mẹ bị thiếu chất sắt, khi nguồn cung cấp chất sắt từ thức ăn không đủ đảm bảo cung cấp chất sắt.

Glucosamine

VIARTRIL-S

Thuốc chữa bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng, cột sống, vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp mãn và cấp.

Glucose

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Heptaminol chlorhydrate

Ginkor FORT

Ginkor Fort là thuốc điều trị thiểu năng tuần hoàn máu não với các thành phần Ginkgo biloba, Heptaminol, Troxerutin. Thuốc sản xuất bởi hãng Ipsen, Pháp.

Hydrochlorothiazide

thuốc micardisplus

Micardis Plus

MicardisdPlus® là thuốc điều trị tăng huyết áp của hãng Boehringer Ingelheim, CHLB Đức. Thuốc có chứa thành phần Telmisartan và Hydrochlorothiazide.

Hydroxyzine dihydrochloride

atarax

ATARAX

Hydroxyzine không có tác dụng gây ức chế vỏ não, mà chỉ ức chế một vài vùng dưới vỏ não. Điều này làm cho thuốc có tác động làm dịu cường độ xúc cảm và lo âu, và như thế giúp cho việc kiểm soát cảm xúc và một vài phản ứng thần kinh thực vật.

Hyoscine-N-butylbromide

buscopan

Buscopan

Buscopan IBS Relief tác dụng làm giảm các cơn đau của hội chứng ruột kích thích. Nó hoạt động dựa trên nguyên nhân gây đau: thư giãn các cơ bắp ruột để giúp ngăn chặn sự co thắt của chính nó và làm giảm sự khó chịu gây ra bởi chuột rút đau đớn.

Ipratropium

ipratropium

IPRATROPIUM BROMID

Ipratropium là thuốc kháng acetylcholin nên có tác dụng ức chế đối giao cảm. Khi được phun, hít, thuốc có tác dụng chọn lọc gây giãn cơ trơn phế quản mà không ảnh hưởng đến sự bài tiết dịch nhầy phế quản, đến các chức năng khác của cơ thể, đặc biệt là chức năng của tim - mạch, mắt và ống tiêu hóa.

Isoniazid

thuốc isoniazid

ISONIAZID

Isoniazid là một trong những thuốc hóa học đầu tiên được chọn trong điều trị lao. Thuốc đặc hiệu cao, có tác dụng chống lại Mycobacterium tuberculosis và các Mycobacterium không điển hình khác như M. bovis, M. kansasii.

Isosorbide

thuốc isosorbide

ISOSORBID DINITRAT

Isosorbid dinitrat (ISDN) được dùng dưới dạng uống, thuốc hấp thu nhanh hơn khi ngậm dưới lưỡi hoặc nhai. Thuốc được chuyển hóa nhiều khi qua gan lần đầu.

Isosorbide dinitrate

risordan

RISORDAN 5 mg – 10 mg – RISORDAN LP 20 mg

RISORDAN 5 mg 10 mg, RISORDAN LP 20 mg là Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực, Phù phổi cấp tính, phối hợp với điều trị cổ điển.

Itopride hydrochloride

Elthon

Elthon

Thuốc Elthon cải thiện nhu động dạ dày - ruột, giảm nhanh triệu chứng khó tiêu với tác động kép, cải thiện và phục hồi trương lực tự nhiên của cơ trơn dạ dày - ruột. Hiệu quả cao nhờ dung nạp tốt: không kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ và không chuyển hóa qua CYP 450 nên tránh được tương tác thuốc với nhóm macrolid, nhóm azol, antacid, thuốc chống trầm cảm.

Itraconazole

thuốc sporal

SPORAL

SPORAL là Thuốc kháng sinh diệt nấm toàn thân, nấm móng, nấm sinh dục.

Kali iodid

vitreolent

VITREOLENT

Thuốc nhỏ mắt chữa Vẩn đục pha lê thể. Xuất huyết pha lê thể do bất cứ nguyên nhân gì (người già, cận thị, tiểu đường, viêm quanh tĩnh mạch). Đục thủy tinh thể bắt đầu và tiến triển.

Kẽm

AB EXTRA BONE – Care

AB EXTRA BONE - Care là chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Ketoconazole

kem nizoral

NIZORAL cream

NIZORAL cream chứa thành phần Ketoconazole là thuốc mỡ bôi chữa các nhiễm vi nấm ngoài da, lang ben, hắc lào, nhiễm nấm tay, chân...

Ketoprofen

ketoprofen

KETOPROFEN

KETOPROFEN là thuốc chống viêm không steroid thường được sử dụng để giảm đau trong các bệnh cơ xương khớp như viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp...

Kháng sinh

Kháng sinh Flucloxacilin

FLUCLOXACILIN

Flucloxacilin là một kháng sinh bán tổng hợp chống tụ cầu khuẩn. Thuốc được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn do tụ cầu khuẩn kháng benzylpenicilin, bao gồm nhiễm khuẩn xương - khớp, viêm màng trong tim, viêm màng bụng, viêm phổi, nhiễm khuẩn da (kể cả nhiễm khuẩn mô mềm), hội chứng sốc nhiễm độc và dự phòng nhiễm khuẩn ngoại khoa.

Kháng sinh nhóm Macrolid

SPIRAMYCIN

Spiramycin là thuốc kháng sinh nhóm Macrolid, thuốc chữa nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, và sinh dục. Có nhiều biệt dược tên khác nhau chứa Spiramycin ...

L-Cystine

cystine B6

Cystine B6 BAILLEUL

Cystine B6 Bailleul là một phối hợp của L-cystine, một acid amin có lưu huỳnh, và vitamin B6. Điều trị các bệnh ở hiện bộ (như tóc móng dễ bị gãy, chẽ): chống rụng tóc, hoạt hóa sự mọc tóc, chăm sóc và giúp cho tóc và móng tăng trưởng.

Labetalol

thuốc labetalol

LABETALOL HYDROCLORID

LABETALOL HYDROCLORID, Thuốc chống tăng huyết áp, thuốc chẹn beta không chọn lọc.

Lactulose

thuốc duphalac

DUPHALAC

Thuốc Duphalac là thuốc nhuận tràng điều trị táo bón, điều trị hôn mê gan. Thuốc là một sản phẩm của Abbott Hoa Kỳ với thành phần Lactulose, nhuận tràng theo cơ chế thẩm thấu.

Lansoprazole

thuốc prevacid

PREVACID

PREVACID, Lansoprazole thuốc lansoprazole làm giảm sự bài tiết acide chữa bệnh loét dạ dày.

Levocetirizine

xyzal thuốc

Xyzal

Xyzal là thuốc chữa các bệnh dị ứng như viêm mũi theo mùa và không, chàm mạn tính, mẩn ngứa, mày đay, đỏ da, hắt hơi, sổ mũi

Levonorgestrel

rigevidon

RIGEVIDON

Viên nén Rigevidon 21 + 7 "Fe" là thuốc uống ngừa thai bằng cách ức chế sự rụng trứng, qua đó tránh việc có thai ngoài ý muốn.

Levothyroxine sodium

thuốc berlthyrox

Berlthyrox

Thuốc Berlthyrox chứa Levothyroxine dùng điều trị thay thế trong các trường hợp thiếu hormone giáp trạng ở các bệnh nhân suy tuyến giáp, ngăn ngừa sự phì đại trở lại của tuyến giáp sau phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp, điều trị bệnh Goitre nhẹ trong các trường hợp chức năng tuyến giáp bình thường...

Lidocaine

otipax thuốc

OTIPAX

Thuốc OTIPAX là thuốc Giảm đau tại chỗ và kháng viêm sử dụng cho tai. Những điều cần lưu ý khi sử dụng Otipax.

Lisinopril

thuốc zestril 5mg

Zestril 5mg

Thuốc Zestril đươc chỉ định trong điều trị tăng huyết áp vô căn và tăng huyết áp do bệnh lý mạch máu thận. Nó có thể đươc dùng một mình hoăc phối hợp với các loại thuốc điều trị tăng huyết áp khác

Loratadin

lorastad

Lorastad

Lorastad có thành phần chính là loratadin, dùng các trường hợp viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng, ngứa và mày đay liên quan đến histamin.

Macrogol

fortrans thuốc

FORTRANS

Thuốc Fortrans chứa Polyethyleneglycol 4000 là thuốc rửa đại tràng ruột cho nội soi, phẫu thuật, chụp xquang.

Magie

AB EXTRA BONE – Care

AB EXTRA BONE - Care là chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Magnesi oxide

Picoprep

Picoprep chứa Natri picosulfat, Magnesi oxide, Acid Citric khan được sử dụng như một thuốc nhuận tràng, thụt rửa đại tràng làm sạch ruột trước khi nội soi, phẫu thuật, chụp Xquang. Sản xuất bởi Ferring Pharmaceuticals.

Magnesium aspartate

thuốc panangin

PANANGIN

Thuốc PANANGIN là thuốc phụ trị đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim cấp, loạn nhịp tim, cao huyết áp. Trong khi điều trị bằng glycoside tim, Panangin bù lại sự suy giảm hàm lượng K+ và Mg2+.

Magnesium carbonate

kremil-s

KREMIL-S

KREMIL-S, Dimethylpolysiloxane, Thuốc trung hòa nhanh chóng và điều chỉnh pH dịch vị.

Magnesium hydroxyde

sanpham

GAMAXCIN

GAMAXCIN là thuốc Giảm các triệu chứng khó tiêu, nóng rát vùng thượng vị.

Magnesium trisilicate

sanpham

GAMAXCIN

GAMAXCIN là thuốc Giảm các triệu chứng khó tiêu, nóng rát vùng thượng vị.

Mebendazole

thuốc giun mebendazol

MEBENDAZOL

Mebendazol là thuốc chống giun sán phổ rộng có hiệu quả trên các loại giun thường gặp như giun đũa, giun tóc, giun móc, giun kim. Ngoài ra thuốc cũng diệt được trứng của giun đũa và giun tóc. Liều cao Mebendazol có tác dụng trên nang sán.

Meloxicam

thuốc mobic

Mobic

Thuốc Mobic là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) thuộc họ Oxicam, có các đặc tính kháng viêm, giảm đau và hạ sốt. Thuốc dùng trong bệnh viêm khớp, thoái hóa khớp để giảm nhanh các triệu chứng viêm, đau.

Men vi sinh

thuốc enterogermina

Enterogermina

Enterogermina® là thuốc có chứa các bào tử Bacillus clausii bình thường sinh sống tại ruột mà không sinh bệnh. Khi uống các bào tử Bacillus clausii, nhờ vào khả năng đối kháng mạnh với các tác nhân hóa học và vật lý, thuốc đi qua hàng rào ruột một cách nguyên vẹn, vào ống tiêu hóa và chuyển thành các tế bào dinh dưỡng có khả năng trao đổi chất dạng hoạt động.

Mephenesine

decontractyl

DECONTRACTYL

DECONTRACTYL chứa thành phần Mephenesine có tác dụng điều trị các cơn co thắt cơ gây đau. Decontractyl là thuốc thư giãn cơ có tác động trung ương.

Metformin

metformin

METFORMIN

METFORMIN Thuốc chống đái tháo đường Ðiều trị bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin.

Methyl Prednisolon

thuốc medrol

Cách dùng thuốc Medrol đúng cách, hiệu quả, hạn chế tác dụng phụ

Medrol là một GlucoCorticoid có tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch và chống dị ứng mạnh được sử dụng trong nhiều bệnh lý viêm nhiễm, dị ứng.

Metoclopramide

primperan

PRIMPERAN

Primperan (Metoclopramide) là thuốc có tác động đối kháng với dopamine, ngăn ngừa triệu chứng buồn nôn do ức chế các thụ thể dopaminergic. Thuốc được sử dụng cho bệnh tiêu hóa, rối loạn co thắt cơ trơn tiêu hóa.

Metronidazole

thuốc klion

KLION

KLION có thành phần là Metronidazole. Đây là thuốc kháng sinh dùng trong điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí khu trú hoặc toàn thân.

Miconazole

Thuốc Daktarin

Gel bôi miệng DAKTARIN

Thuốc DAKTARIN oral gel là thuốc chứa Miconazole nitrate dùng để chữa trị và điều trị dự phòng nhiễm Candida ở khoang miệng, hầu và đường tiêu hóa.

Mometasone

nasonex

NASONEX

Thuốc nước để xịt mũi Nasonex là một bình xịt có bơm phân liều bằng tay, chứa một hỗn dịch của mometasone furoate.

Mosapride

thuốc gasmotin

Gasmotin thuốc tiêu hóa

Gasmotin là thuốc dạ dày điều trị các triệu chứng dạ dày-ruột kết hợp với khó tiêu chức năng (viêm dạ dày mạn tính), ợ nóng, buồn nôn/nôn.

N-methylglucamine succinate

reamberin

Reamberin

Reamberin là dung dịch truyền đẳng trương có tính chất chống độc và chống giảm oxy huyết.

Nadolol

nadolol

NADOLOL

Nadolol là thuốc chẹn beta - adrenergic không chọn lọc, tác dụng kéo dài, có ái lực với thụ thể beta - 1 và beta - 2 ngang nhau. Thuốc không có hoạt tính ổn định màng và hoạt tính giống thần kinh giao cảm nội tại; thuốc phong bế cạnh tranh đáp ứng với kích thích beta - 1 và beta - 2.

Nalidixic acid

thuốc italixic

Itadixic

Thuốc Itadixic là Thuốc kháng sinh nhóm quinolon, chữa lỵ trực khuẩn, nhiễm trùng đường tiểu.

Natri bicarbonat

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Natri clorid

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Natri iodid

vitreolent

VITREOLENT

Thuốc nhỏ mắt chữa Vẩn đục pha lê thể. Xuất huyết pha lê thể do bất cứ nguyên nhân gì (người già, cận thị, tiểu đường, viêm quanh tĩnh mạch). Đục thủy tinh thể bắt đầu và tiến triển.

Natri lactat

dịch truyền ringer lactat

RINGER LACTAT

RINGER LACTAT là Dịch truyền tĩnh mạch, bồi phụ nước và điện giải.

Natri Montelukast

thuốc Singulair

Singulair

Thuốc SINGULAIR là thuốc dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, viêm mũi dị ứng, được sản xuất bởi hãng MSD. Cần lưu ý gì khi sử dụng thuốc Singulair?

Natri picosulfat

Picoprep

Picoprep chứa Natri picosulfat, Magnesi oxide, Acid Citric khan được sử dụng như một thuốc nhuận tràng, thụt rửa đại tràng làm sạch ruột trước khi nội soi, phẫu thuật, chụp Xquang. Sản xuất bởi Ferring Pharmaceuticals.

Nhôm phosphat

nhôm phosphat

NHÔM PHOSPHAT

NHÔM PHOSPHAT, Aluminium phosphate điều trị bệnh Viêm thực quản, viêm dạ dày cấp và mạn tính, ối loạn do thức ăn quá nhiều gia vị.

Nicardipine

loxen lp

LOXEN LP

LOXEN LP 50mg là Thuốc chữa bệnh huyết áp cao nhóm chẹn kênh canxi.

Nicethamide

thuốc coramine

CORAMINE GLUCOSE

CORAMINE GLUCOSE Thuốc chống suy nhược, các trường hợp cơ thể dễ bị mệt mỏi, đặc biệt khi ở độ cao, ngất xỉu.

Niclosamid

thuốc trị sán Niclosamid

NICLOSAMID

Niclosamid, dẫn chất salicylanilid có clor, là thuốc chống giun sán có hiệu quả cao trên sán bò (Taenia sagitata), sán lợn (T. solium), sán cá (Diphyllobothrium latum) và sán lùn (Hymenolepis nana).

Nifuroxazide

Ercefuryl

ERCEFURYL

Ercefuryl là thuốc kháng sinh chữa tiêu chảy cấp tính do nhiễm khuẩn, không có dấu hiệu xâm lấn.

Nimodipine

nimotop

NIMOTOP

NIMOTOP, Nimodipine, thuốc chữa suy giảm chức năng não do tuổi già với các biểu hiện triệu chứng như mất trí nhớ, giảm tập trung và tâm tính thất thường

Nitroglycerin

Thuốc viên Nitromint

Thuốc Nitromint

Thuốc Nitroglycerin có tác dụng giãn mạch trên các cơ trơn của mạch máu. Thuốc làm giãn các tĩnh mạch và động mạch, cũng như các mạch vành, do đó làm nhẹ công của tim, tiền tải, hậu tải và nhu cầu oxy của tim. Thuốc cải thiện sự tuần hoàn của mạch vành, sự cung cấp oxy cho cơ tim đang bị thiếu máu cục bộ, cung lượng tim và sự dung nạp vận động.

Noradrenalin

noradrenalin

NORADRENALIN

NORADRENALIN, Norepinephrine, Thuốc cường giao cảm, Chữa tụt huyết áp hay bị sốc.

Noramidopyrine

OPTALIDON

OPTALIDON chứa Noramidopyrine và Caffein là thuốc giảm đau, dùng trong trường hợp đau răng, thần kinh, hạ sốt có hiệu quả, tác dụng nhanh, dung nạp tốt...

Norethisterone

primolut-nor

PRIMOLUT-NOR

PRIMOLUT-NOR điều trị xuất huyết do rối loạn chức năng, vô kinh nguyên phát hoặc thứ phát, hội chứng tiền kinh nguyệt, bệnh tuyến vú, điều kinh, lạc nội mạc tử cung, carcinoma vú tiến triển.

Norgestrel

thuốc progyluton

PROGYLUTON

Thuốc PROGYLUTON là thuốc chữa Triệu chứng tiền mãn kinh và mãn kinh

NSAID

celebrex

Celebrex

Celebrex là một thuốc kháng viêm không steroid thế hệ mới có tác động kháng viêm, hạ sốt và giảm đau do ức chế chọn lọc  enzym cyclooxygenase-2 (COX-2), không ức chế cyclooxygenase-1 (COX-1) nên không gây ảnh hưởng tới dạ dày. Celebrex làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp...

Nystatin

mycostatine

MYCOSTATINE

MYCOSTATINE, Nystatine, thuốc chữa nhiễm candida vùng miệng-hầu và ruột, viên đặt chữa nhiễm candida âm đạo.

Omeprazole

omeprazol

Omeprazole

Omeprazole ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro - kali adenosin triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày.

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir là thuốc kháng nhiều loại virus cúm trong đó có Cúm A H1N1, H5N1, H7N9. Đây là loại thuốc được chỉ định trong các đợt dịch Cúm nguy hiểm. Tamiflu là tên biệt dược gốc của loại thuốc này.

Otilonium

spasmomen thuốc

Spasmomen

Thuốc Spasmomen là otilonium bromide chữa hội chứng ruột kích thích IBS, bệnh tiêu hóa

OvalgenHP

Gastimunhp

GastimunHP

GastimunHP là sản phẩm chứa kháng thể OvalgenHP có tác dụng hỗ trợ ức chế vi khuẩn H.pylori trong dạ dày. Sản phẩm có thể sử dụng kết hợp cùng các thuốc điều trị.

Oxcarbazepine

thuốc trileptal

TRILEPTAL

Thuốc TRILEPTAL chữa bệnh động kinh toàn thể nguyên phát có kèm cơn co cứng-co giật (tonic clonic), động kinh cục bộ, có hoặc không kèm theo cơn toàn thể hóa thứ phát.

Oxybutynine

driptane

DRIPTANE

Oxybutynine là chất chống co thắt loại kháng cholinergic. Thuốc làm giảm sự co thắt của cơ detrusor và như thế làm giảm mức độ và tần số co thắt của bàng quang cũng như áp lực trong bàng quang.

Oxyde kẽm

kem bôi norash

NORASH

NORASH, kem bôi ngoài da chữa Viêm da tiếp xúc và kích ứng.

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

OXYTETRACYCLIN

Oxytetracyclin được dùng chủ yếu để điều trị nhiễm khuẩn do Rickettsia, Mycoplasma, và Chlamydia nhạy cảm.

Pancreatin

pancrenic thuốc

Pancrenic

Pancrenic là thuốc điều hòa hệ tiêu hóa, chữa rối loạn tiêu hóa, bệnh viêm tụy mạn.

Pantoprazole

pantoloc

Pantoloc

Pantoloc với hoạt chất chính là pantoprazole là chất ức chế chọn lọc bơm proton; về cấu trúc hóa học là dẫn xuất của benzimidazol.

Paracetamol

acepron codein

ACEPRON CODEIN (Pharimexco)

Acepron codein là thuốc trị đau nhức.

Pefloxacine

peflacine thuốc

PEFLACINE

PEFLACINE, Pefloxacine, thuốc kháng sinh tổng hợp thuộc họ quinolone.

Peginterferon alfa -2a

pegnano

Pegnano

PEGNANO, Peginterferon alfa-2a là một liên kết hóa học giữa protein interferon alfa-2a (có trọng lượng phân tử 19,2 KDa), với chuỗi nhánh dẫn xuất polyethylene glycol (có trọng lượng phân tử khoảng 40 KDa); Peginterferon alfa-2a có trọng lượng phân tử khoảng 59 KDa.

Pentoxifylline

thuốc torental

TORENTAL

TORENTAL là thuốc chữa Bệnh tắc động mạch ngoại vi do xơ cứng động mạch hoặc tiểu đường.

Perindopril

thuốc conversyl

COVERSYL

Perindopril là thuốc ức chế men chuyển angiotensine I thành angiotensine II, chất gây co mạch đồng thời kích thích sự bài tiết aldostérone ở vỏ thượng thận.

Pethidine

DOLARGAN

DOLARGAN là một thuốc giảm đau thuộc nhóm thuốc giảm đau thần kinh trung ương (opioid) có tác dụng giảm đau mạnh. Chỉ định trong các trường hợp đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau không gây nghiện

Phenazone

otipax thuốc

OTIPAX

Thuốc OTIPAX là thuốc Giảm đau tại chỗ và kháng viêm sử dụng cho tai. Những điều cần lưu ý khi sử dụng Otipax.

Phenobarbital

gardenal

Gardenal

Gardenal (Phenobarbital) là thuốc chống co giật thuộc nhóm các barbiturat. Phenobarbital và các barbiturat khác có tác dụng tăng cường và/hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của acid gama aminobutyric (GABA) ở não.

Phenylephrin HCI

Ameflu Multi Symptom Relief

Ameflu Multi Symptom Relief dạng siro giúp làm giảm các triệu chứng cảm lạnh thông thường: nhức đầu, đau họng, nghẹt mũi, ho, chảy mũi, hắt hơi và sốt.

Phenylpropanolamine

atussin

ATUSSIN

Atussin là một thuốc không gây nghiện làm long đờm, trị ho và làm giãn phế quản của hãng UNITED LABORATORIES.

Phenylpropanolamine HCl

AMEFLU MS

Ameflu MS chữa cảm cúm, ho, sổ mũi với các thành phần Phenylpropanolamine HCl, Chlorpheniramine maleate, Dextromethorphan hydrobromide. Thuốc của hãng AMERIPHARM c/o O.P.V. (OVERSEAS).

Phloroglucinol

Spasfon

SPASFON

Thuốc Spasfon là thuốc chống co thắt cơ, được sử dụng trong điều trị các bệnh lý gây ra bởi tình trạng co thắt cơ như: đau bụng do co thắt đường tiêu hóa, ống mật, co thắt niệu đạo, tử cung, các cơn đau thắt trong thời kỳ mang thai.

Phospholipid

lipovenoses

LIPOVENOES 10% PLR

LIPOVENOES 10% PLR là nhũ dịch tiêm truyền đáp ứng nhu cầu đồng thời về năng lượng và acid béo cần thiết trong nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch.

Piperazine

piperazin thuốc

PIPERAZIN

PIPERAZIN là thuốc tẩy giun, thuốc Trị giun đũa, giun kim.

Piracetam

thuốc piracetam

PIRACETAM

PIRACETAM, Thuốc hưng trí, thuốc chữa Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, Ðột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.

Pirenoxine

catalin

CATALIN

CATALIN, thuốc nhỏ mắt chứa Pirenoxine giúp phòng ngừa và điều trị trong giai đoạn sớm các trường hợp: Đục thủy tinh thể ở người lớn tuổi, Đục thủy tinh thể do biến chứng tiểu đường, Sau phẫu thuật đục thủy tinh thể.

Plantago ovata

IGOL

IGOL, Isapgol, thuốc Phòng và trị táo bón nhất là trong trĩ, nứt hậu môn, sau mổ hậu môn, Hội chứng đại tràng kích thích. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Dược phẩm RAPTAKOS BRETT, Ấn Độ.

Policresulen

thuốc albothyl

ALBOTHYL

ALBOTHYL, Policresulen, chữa chứng viêm hoặc nhiễm khuẩn và tổn thương tổ chức của âm đạo và cổ tử cung.

Polyvidone

Thuốc nhỏ mắt Oculotect

OCULOTECT FLUID – OCULOTECT SINE

Oculotect Fluid và Oculotect Sine là hai loại thuốc nhỏ mắt có chứa Polyvidone, Acid Boric và hỗn hợp các muối Canxi, Kali, Natri... dùng điều trị tình trạng khô mắt bao gồm cả viêm kết giác mạc khô mắt, dùng thay thế nước mắt khi phim nước mắt không bền vững hoặc thiếu nước mắt.

Potassium aspartate

thuốc panangin

PANANGIN

Thuốc PANANGIN là thuốc phụ trị đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim cấp, loạn nhịp tim, cao huyết áp. Trong khi điều trị bằng glycoside tim, Panangin bù lại sự suy giảm hàm lượng K+ và Mg2+.

Potassium chloride

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Praziquantel

PRAZIQUANTEL

Praziquantel là thuốc diệt sán phổ rộng có thể diệt nhiều loại sán trong đó có sán dây lợn, sán máng, sán lá gan...

Progesterone

kem boi progestogel

Thuốc Progestogel 1%

Thuốc PROGESTOGEL là thuốc bôi ngoài da chữa Bệnh vú lành tính. Lưu ý gì khi dùng Progestogel?

Propranolol

propranolol

PROPRANOLOL

Propranolol là một thuốc chẹn beta không chọn lọc. Các yếu tố tham gia vào tác dụng hạ áp của propranolol là giảm cung lượng tim, ức chế thận giải phóng renin, phong bế thần kinh giao cảm từ trung tâm vận mạch

Pyrantel

combantrin

COMBANTRIN

COMBANTRIN, Pyrantel là thuốc kháng giun, điều trị nhiễm ký sinh trùng đường tiêu hóa

Pyridoxine chlorhydrate

cystine B6

Cystine B6 BAILLEUL

Cystine B6 Bailleul là một phối hợp của L-cystine, một acid amin có lưu huỳnh, và vitamin B6. Điều trị các bệnh ở hiện bộ (như tóc móng dễ bị gãy, chẽ): chống rụng tóc, hoạt hóa sự mọc tóc, chăm sóc và giúp cho tóc và móng tăng trưởng.

Rabeprazole

thuốc pariet

PARIET

Thuốc PARIET với hoạt chất là Rabeprazole là thuốc giảm tiết acid được chỉ định trong chữa Loét dạ dày, tá tràng, viêm thực quản do trào ngược và hội chứng Zollinger-Ellison.

Rivaroxaban

thuốc xarelto

Thuốc Xarelto dự phòng bệnh đột quỵ và tắc mạch

Thuốc Xarelto dự phòng bệnh đột quỵ và tắc mạch điều trị bệnh thuyên tắc tĩnh mạch chi.

Salbutamol

solmux-broncho-pediatric

SOLMUX BRONCHO – SOLMUX PEDIATRIC

SOLMUX BRONCHO và SOLMUX PEDIATRIC có tác dụng giảm ho, khó thở có nhiều đàm nhầy thường đi kèm trong các rối loạn hô hấp như viêm phế quản cấp và mãn tính, hen phế quản và giãn phế quản.

Salbutamol sulfate

ventolin

VENTOLIN

Thuốc Ventolin là salbutamol điều trị cắt cơn và dự phòng bệnh hen phế quản và cũng điều trị các bệnh khác như viêm phế quản, khí thủng phổi kèm theo sự tắt nghẽn có hồi phục đường hô hấp. 

Salmeterol

seretide

SERETIDE

SERETIDE Evohaler là Thuốc điều trị phòng ngừa các bệnh lý tắc nghẽn đường hô hấp - chữa bệnh hen phế quản.

Serratio peptidase

amitase thuốc

AMITASE

Amitase là thuốc chống phù nề, chống sưng của hãng DONGKWANG.

Sertraline

Zosert

Zosert là thuốc chữa bệnh rối loạn tâm thần, chống trầm cảm, rối loạn căng thẳng sau chấn thương, chứng hoảng loạn tiền kinh nguyệt

Silymarine

legalon

Legalon – thuốc có tác động hướng gan

Silymarine có tác dụng bảo vệ tế bào gan và chức năng của các cấu trúc xung quanh và bên trong tế bào gan, giúp gan hoạt động hiệu quả hơn và tăng hiệu quả thải độc của gan.

Simethicon

pancrenic thuốc

Pancrenic

Pancrenic là thuốc điều hòa hệ tiêu hóa, chữa rối loạn tiêu hóa, bệnh viêm tụy mạn.

Simethicone

espumisan

Espumisan

Thuốc Espumisan với thành phần là simethicone chữa các triệu chứng đầy hơi, chướng bụng, chậm tiêu chữa bệnh tiêu hóa

Sorbitol

thuốc microlax

MICROLAX – MICROLAX BÉBÉ

Thuốc MICROLAX - MICROLAX BÉBÉ là thuốc chứa Sorbitol 70%, Thuốc chữa triệu chứng táo bón do các nguyên nhân ở vùng trực tràng và hậu môn - Chuẩn bị nội soi trực tràng.

Spiramycin

SPIRAMYCIN

Spiramycin là thuốc kháng sinh nhóm Macrolid, thuốc chữa nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, và sinh dục. Có nhiều biệt dược tên khác nhau chứa Spiramycin ...

Spironolactone

verospiron

VEROSPIRON

Hoạt chất của thuốc này, spironolactone, là thuốc lợi tiểu giữ kali, một chất đối kháng có cạnh tranh với aldosterone. Thuốc có tác dụng lên ống lượn xa của thận, ức chế tác dụng giữ nước và Na+ và ức chế tác dụng thải trừ K+ của aldosterone.

Streptokinase

thuốc streptokinase

STREPTOKINASE

STREPTOKINASE, Thuốc tiêu huyết khối, tiêu cục huyết khối trong động mạch vành.

Sucralfate

Sucrate gel

Sucrate gel hiệu quả cao trong điều trị: Loét dạ dày, Loét tá tràng, Loét thực quản, Viêm dạ dày cấp và mãn tính. Thuốc bám dính một cách bền chặt lên màng nhầy dạ dày tạo hiệu quả điều trị cao, thuốc Sucrate gel không ức chế hoạt động bình thường của dịch tiết acid.

Sulbactam

ampicillin và sulbactam

AMPICILLIN VÀ SULBACTAM

AMPICILLIN VÀ SULBACTAM, kháng sinh phổ rộng, diệt khuẩn kháng thuốc, Unasyn

Sulfadiazine

silvirin

SILVIRIN

Silvirin là chế phẩm dạng kem của phức hợp sulfadiazine bạc. Đây là thuốc mỡ bôi ngoài chống nhiễm khuẩn sau bỏng, chữa loét lâu lành do tư thế.

Sulfogaiacol

thuốc neo-codion

NEO-CODION

Thuốc NEO-CODION chứa thành phần Codeine camphosulfonate là thuốc chữa ho khan có tác dụng nhanh.

Sulpiride

thuốc dogmatil 50mg

DOGMATIL 50mg

Thuốc Dogmatil 50mg được chỉ định trong các trường hợp trầm cảm, hội chứng ruột kích thích. Hoạt chất chính trong thuốc là Sulpiride.

Tacrolimus

imutac

Imutac

Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế một enzyme (calcineurim) giúp cho quá trình nhân lên của tế bào T, tế bào này là sống còn đối với quá trình miễn dịch.

Telmisartan

thuốc micardisplus

Micardis Plus

MicardisdPlus® là thuốc điều trị tăng huyết áp của hãng Boehringer Ingelheim, CHLB Đức. Thuốc có chứa thành phần Telmisartan và Hydrochlorothiazide.

Terbinafine

lamisil

LAMISIL

LAMISIL, Terbinafine hydrochloride, kem bôi ngoài da diệt nấm phổ rộng đối với nấm da.

Terpin

Terpin Codein thuốc giảm ho khan long đờm

Terpin-codein được phối hợp giữa Terpin hydrat và Codein phosphat có tác dụng hữu hiệu trong điều trị các trường hợp ho gió, ho khan, ho do viêm khí phế quản, ho do viêm phế quản.

Thảo dược

ZECUF

Zecuf là thuốc dạng siro với thành phần chứa rất nhiều loại thảo dược có tác dụng tốt và độ an toàn cao, được dùng để điều trị các chứng ho nói chung, ho do dị ứng, viêm họng, viêm amiđan, ho theo mùa…

Thiocolchicoside

contramyl

COLTRAMYL

COLTRAMYL có thành phần Thiocolchicoside là thuốc được sử dụng trong điều trị hỗ trợ các co thắt.

Tianeptine

stablon

STABLON

STABLON là thuốc chống trầm cảm, Tianeptine.

Tobramycin

tobradex

Tobradex

Thuốc mỡ và Huyền dịch Tobradex được chỉ định cho những tình trạng viêm ở mắt có đáp ứng với steroid và có chỉ định dùng corticosteroid và khi có nhiễm khuẩn nông ở mắt hay có nguy cơ nhiễm khuẩn mắt.

Tolperisone

mydocalm thuốc

Thuốc Mydocalm

Thuốc Mydocalm là thuốc điều trị sự tăng trương lực cơ xương một cách bệnh lý trong các rối loạn thần kinh thực thể, Tăng trương lực cơ, co thắt cơ và các co thắt kèm theo các bệnh vận động. 

Trastuzumab

herceptin

HERCEPTIN

Thuốc Herceptin, tên quốc tế Trastuzumab, là kháng thể đơn dòng tái tổ hợp DNA có nguồn gốc từ người, tác động chọn lọc lên thành phần ngoại bào của protein thụ thể 2 của yếu tố tăng trưởng biểu bì người (HER2). Đây là liệu pháp trúng đích HER2 trong điều trị ung thư dạ dày, ung thư miệng nối dạ dày thực quản di căn, ung thư vú có HER 2 dương tính.

Tretinoin

erylik

ERYLIK

Erylik là thuốc trị mụn trứng cá tác dụng tại chỗ phối hợp giữa Erythromycin và Tretinoin

Trimetazidine

vastarel

VASTAREL

Thuốc Vastarel (Trimetazidine) điều trị dự phòng cơn đau thắt ngực, hỗ trợ các triệu chứng chóng mặt và ù tai bằng cách giữ cho sự chuyển hóa năng lượng của tế bào ổn định trước tình trạng thiếu oxy hoặc thiếu máu, tránh cho hàm lượng ATP trong tế bào giảm.

Trimethylphloroglucinol

Spasfon

SPASFON

Thuốc Spasfon là thuốc chống co thắt cơ, được sử dụng trong điều trị các bệnh lý gây ra bởi tình trạng co thắt cơ như: đau bụng do co thắt đường tiêu hóa, ống mật, co thắt niệu đạo, tử cung, các cơn đau thắt trong thời kỳ mang thai.

Troxerutin

troxevasin

Thuốc bôi TROXEVASIN 2%

Thuốc bôi Troxevasin chứa Troxerutin là một chất chống oxy hoá và có tác dụng có lợi trên sức bền tĩnh mạch. Thuốc Troxerutin được sử dụng trong điều trị các suy tĩnh mạch và tĩnh mạch giãn ngoằn ngoèo.

Troxerutine

Ginkor FORT

Ginkor Fort là thuốc điều trị thiểu năng tuần hoàn máu não với các thành phần Ginkgo biloba, Heptaminol, Troxerutin. Thuốc sản xuất bởi hãng Ipsen, Pháp.

Vaccin

vaccin dại

Vaccin dại

Vaccin dại được dùng để kích thích khả năng miễn dịch chủ động ở những người tiếp xúc với bệnh dại hoặc virus dại.

Valproate

DEPAKINE

DEPAKINE

DÉPAKINE, Valproate sodium, Thuốc chống động kinh

Valsartan

exforge

EXFORGE

Thuốc EXFORGE kết hợp amlodipine và valsartan có tác dụng hiệp đồng chữa bệnh huyết áp cao, không gây tụt huyết áp

Vi khuẩn thương hàn

Vắc xin thương hàn

Vaccin thương hàn

Vắc xin thương hàn được chỉ định để phòng ngừa bệnh thương hàn. Vắc xin này có 3 dạng khác nhau tương ứng với 3 nhóm thành phần....

Vinblastin

vinblastin

VINBLASTIN

Vinblastin được sử dụng đơn độc và phối hợp với các thuốc khác trong điều trị ung thư: Bệnh Hodgkin (giai đoạn III và IV); u lympho không Hodgkin; lympho mô bào (u lympho mô bào); ung thư tinh hoàn; u sùi dạng nấm; sarcom Kaposi; bệnh Letterer - Siwe.

Vitamin B1

terneurine

TERNEURINE H-5000

Thuốc tiêm Terneurine H 5000 chứa Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 chữa các bệnh đau rễ thần kinh: đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên. Một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

Vitamin B12

terneurine

TERNEURINE H-5000

Thuốc tiêm Terneurine H 5000 chứa Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 chữa các bệnh đau rễ thần kinh: đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên. Một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

Vitamin B6

terneurine

TERNEURINE H-5000

Thuốc tiêm Terneurine H 5000 chứa Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 chữa các bệnh đau rễ thần kinh: đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên. Một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

Vitamin B9

AB EXTRA BONE – Care

AB EXTRA BONE - Care là chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Vitamin C

ceelin

CEELIN

Ceelin là thuốc vitamin C cho trẻ em giúp phòng ngừa và điều trị thiếu vitamin C ở trẻ sơ sinh & trẻ em, người thiếu hụt Vitamin.

Vitamin D

thuốc zedcal

Zedcal

Zedcal với thành phần chứa Calci, Magnesi, Kẽm và Vitamin D3 được dùng khi thiếu vitamin D3 và các khoáng chất trong giai đoạn trẻ đang lớn.

Vitamin E

vitamin E

VITAMIN E

Vitamin E chữa bệnh cơ và thần kinh như giảm phản xạ, dáng đi bất thường, giảm nhạy cảm với rung động và cảm thụ bản thân, liệt cơ mắt, bệnh võng mạc nhiễm sắc tố, thoái hóa sợi trục thần kinh.

Vitamin và Khoáng chất

thuốc zedcal

Zedcal

Zedcal với thành phần chứa Calci, Magnesi, Kẽm và Vitamin D3 được dùng khi thiếu vitamin D3 và các khoáng chất trong giai đoạn trẻ đang lớn.

Xanh methylene

xanh methylene

Xanh Methylene

Xanh Methylene dùng để điều trị methemoglobin huyết mắc phải, hoặc không rõ nguyên nhân. Giải độc cyanid, nitroprusiat và các chất gây methemoglobin huyết. Sát khuẩn đường niệu sinh dục. Dùng tại chỗ để điều trị nhiễm virus ngoài da như Herpes simplex. Ðiều trị chốc lở, viêm da mủ. 

Xylometazoline

otrivin

OTRIVIN

OTRIVIN, Xylometazoline, thuốc nhỏ mũi tác dụng gây co mạch, chống sung huyết.

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí