Acid Acetylsalicylic

duoplavin

Duoplavin

Thuốc DuoPlavin chứa clopidogrel và acid acetylsalicylic (ASA) và thuộc nhóm thuốc kháng tiểu cầu. Tiểu cầu là những cấu trúc rất nhỏ trong máu có thể kết tụ với nhau trong khi đông máu.

Acid amin

morihepamin

MORIHEPAMIN

MORIHEPAMIN là dịch truyền Cải thiện bệnh não do gan trong suy gan mãn với thành phần là các acid amin.

Acid Citric

Picoprep

Picoprep chứa Natri picosulfat, Magnesi oxide, Acid Citric khan được sử dụng như một thuốc nhuận tràng, thụt rửa đại tràng làm sạch ruột trước khi nội soi, phẫu thuật, chụp Xquang. Sản xuất bởi Ferring Pharmaceuticals.

Acid Folic

AB EXTRA BONE – Care

Chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Alimemazine

theralene

THERALENE

Thuốc Theralene chữa bệnh mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời). Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng khác nhau: viêm mũi theo mùa hoặc không theo mùa, viêm kết mạc, mề đay. Điều trị triệu chứng ho khan gây khó chịu, nhất là ho về đêm.

AlphaChymotrypsin

Thuốc Alphachoay

AlphaChymotrypsin Choay (Alpha Choay)

Alpha Choay chống sưng nề của hãng Sanofi Synthelabo Vietnam. Đây là thuốc chống viêm phù nề dạng men sử dụng phổ biến tại Việt Nam trong các bệnh lý viêm nhiễm, chấn thương, phù nề.

Alverine

meteospasmyl

METEOSPASMYL

Meteospasmyl được chỉ định trong điều trị triệu chứng bệnh đại tràng chức năng kèm theo trướng bụng.

Ambroxol

AMBROXOL

AMBROXOL là một dẫn chất chuyển hóa của Bromhexin, thuốc có tác dụng làm tiêu đờm nhờ phá vỡ cầu nối disulfid, đồng thời kích thích tạo nhày và các chất hoạt động bề mặt. Thuốc được dùng chủ yếu điều trị các bệnh hô hấp do rối loạn tiết đờm.

Amlodipin

AMLODIPIN

Amlodipin là dẫn chất của dihydropyridin có tác dụng chẹn calci qua màng tế bào. Amlodipin ngăn chặn kênh calci loại L phụ thuộc điện thế, tác động trên các mạch máu ở tim và cơ.

Amlodipine

exforge

EXFORGE

Thuốc EXFORGE kết hợp amlodipine và valsartan có tác dụng hiệp đồng chữa bệnh huyết áp cao, không gây tụt huyết áp

Attapulgite de Mormoiron

gastropulgite

Gastropulgite

Gastropulgite là thuốc có chứa Attapulgite de Mormoiron hoạt hóa, Gel Aluminium hydroxyde và magnesium carbonate, bào chế dạng hỗn dịch đựng trong các gói nhỏ. Điều trị triệu chứng loét dạ dày-tá tràng, viêm dạ dày, thoát vị hoành, hồi lưu dạ dày-thực quản, di chứng cắt dạ dày, đau thượng vị, ợ nóng, dạ dày không dung nạp thuốc.

Benzalkonium

zytee rb

ZYTEE RB

ZYTEE RB là thuốc dùng làm giảm đau răng. Viêm lưỡi, viêm miệng, loét miệng và các tổn thương viêm khác ở miệng

Betamethasone

Silkeron thuốc kem bôi da 10g

Silkeron kem bôi tuýp 10g có chứa 3 thành phần dược chất chính là Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate có tác dụng chống viêm mạnh, trị nấm và trị khuẩn dùng trong các trường hợp nấm da, nhiễm trùng ngoài da, dị ứng, viêm...

Bisoprolol

Thuốc Concor

Concor

Thuốc Concor là một thuốc có thành phần là Bisoprolol có tác dụng hạ huyết áp, sử dụng cho bệnh nhân cao huyết áp. Thuốc sản xuất bởi hãng Merck, CH Đức.

Boceprevir

Victrelis

VICTRELIS là một loại thuốc được kê toa được dùng kết hợp với peginterferon alfa và ribavirin để điều trị tình trạng phơi nhiễm viêm gan C mạn tính (kéo dài) ở người lớn chưa được điều trị trước đó hoặc những người trước đây đã không được điều trị thành công.

Canxi

carbophos

Carbophos

Do than thảo mộc có đặc tính hấp phụ nên có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc khác, do đó nên dùng Carbophos cách xa các thuốc khác (trên 2 giờ).

Carbocysteine

solmux-broncho-pediatric

SOLMUX BRONCHO – SOLMUX PEDIATRIC

SOLMUX BRONCHO và SOLMUX PEDIATRIC có tác dụng giảm ho, khó thở có nhiều đàm nhầy thường đi kèm trong các rối loạn hô hấp như viêm phế quản cấp và mãn tính, hen phế quản và giãn phế quản.

Celecoxib

celebrex

Celebrex

Celebrex là một thuốc kháng viêm không steroid thế hệ mới có tác động kháng viêm, hạ sốt và giảm đau do ức chế chọn lọc  enzym cyclooxygenase-2 (COX-2), không ức chế cyclooxygenase-1 (COX-1) nên không gây ảnh hưởng tới dạ dày. Celebrex làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp...

Centella asiatica

Madecassol

MADECASSOL

Madecassol có tác động kích thích sinh tổng hợp collagen, Điều trị hỗ trợ các vết mổ hoặc vết bỏng nhẹ có diện tích hẹp.

Choline salicylate

zytee rb

ZYTEE RB

ZYTEE RB là thuốc dùng làm giảm đau răng. Viêm lưỡi, viêm miệng, loét miệng và các tổn thương viêm khác ở miệng

Clindamycin

Dalacin C

Dalacin C chứa Clindamycin là một kháng sinh nhóm Lincosamid có tác dụng điều trị những nhiễm khuẩn dưới đây do các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng vi khuẩn ái khí gram dương nhạy cảm với thuốc như liên cầu, tụ cầu, phế cầu và các chủng Chlamydia trachomatis nhạy cảm với thuốc.

Clobetasol

dermovate

DERMOVATE

Dermovate đặc biệt có giá trị trong điều trị ngắn ngày các bệnh da khó điều trị như: Vẩy nến; chàm dai dẳng khó chữa; Liken phẳng; Lupus ban đỏ hình dĩa, và một số bệnh da khác không đáp ứng thỏa đáng với các corticoid hoạt tính kém hơn.

Clobetasone butyrate

eumovate

EUMOVATE

Eumovate thích hợp cho điều trị chàm (eczema) và viêm da tất cả các dạng với thành phần chính là Clobetasone

Clopidogrel

duoplavin

Duoplavin

Thuốc DuoPlavin chứa clopidogrel và acid acetylsalicylic (ASA) và thuộc nhóm thuốc kháng tiểu cầu. Tiểu cầu là những cấu trúc rất nhỏ trong máu có thể kết tụ với nhau trong khi đông máu.

Clotrimazole

Silkeron thuốc kem bôi da 10g

Silkeron kem bôi tuýp 10g có chứa 3 thành phần dược chất chính là Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate có tác dụng chống viêm mạnh, trị nấm và trị khuẩn dùng trong các trường hợp nấm da, nhiễm trùng ngoài da, dị ứng, viêm...

Codein

Terpin Codein thuốc giảm ho khan long đờm

Terpin-codein được phối hợp giữa Terpin hydrat và Codein phosphat có tác dụng hữu hiệu trong điều trị các trường hợp ho gió, ho khan, ho do viêm khí phế quản, ho do viêm phế quản.

Colloidal bismuth subcitrate

TRYMO

Thuốc Trymo chứa Bismuth subcitrat thể keo (CBS) rất tan trong nước có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter pylori, làm lành loét dạ dày, hành tá tràng. Thuốc được sản xuất bởi hãng Raptakos Brett - Ấn Độ và được chỉ định sử dụng kết hợp trong các phác đồ điều trị bệnh lý dạ dày, tá tràng có vi khuẩn Hp.

Cucumis Melo

Vitix gel

Vitix gel chứa hỗn hợp chiết xuất từ Cucumis Melo giàu chất chống oxy hóa (Catalase, SOD). Các chất chống oxy hóa này sẽ loại bỏ lượng hydrogen peroxide(H2O2) trên da bệnh nhân bạch biến và tái sinh sắc tố da. Sản xuất bởi ACM, CH Pháp.

Dexamethasone

tobradex

TOBRADEX

Thuốc mỡ và Huyền dịch Tobradex được chỉ định cho những tình trạng viêm ở mắt có đáp ứng với steroid và có chỉ định dùng corticosteroid và khi có nhiễm khuẩn nông ở mắt hay có nguy cơ nhiễm khuẩn mắt.

Diclofenac

Logo Voltaren

VOLTAREN

Thuốc Voltaren với hoạt chất Diclofenac là một chất không steroid có tác dụng chống thấp khớp, giảm đau, chống viêm và hạ nhiệt. Có nhiều dạng bào chế khác nhau của Voltaren. Sản phẩm của MSD pharma.

Diméticone

thuốc pepsane

PEPSANE

Pepsane được chỉ định trong điều trị các cơn đau dạ dày, bảo vệ niêm mạc dạ dày trước các kích thích

Domperidone

motilium

MOTILIUM hỗn dịch – MOTILIUM-M

Motilium hỗn dịch được chỉ định trong các trường hợp có triệu chứng ăn không tiêu mà thường liên quan đến sự chậm làm rỗng dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản và viêm thực quản

Dydrogesterone

duphaston

DUPHASTON

Duphaston được chỉ định trong các rối loạn liên quan đến sự giảm progestérone (nhất là hội chứng tiền kinh nguyệt, kinh nguyệt không đều do rối loạn hoặc không rụng trứng, các bệnh vú lành tính, các chứng đau vú, thời kỳ tiền mãn kinh...).

Eperisone hydrochloride

Thuốc Myonal

MYONAL

Myonal là thuốc tác động chủ yếu trên tủy sống làm giảm các phản xạ tủy và tạo ra sự giãn cơ vân nhờ làm giảm sự nhạy cảm của thoi cơ thông qua hệ thống ly tâm gamma. Thêm vào đó, tác dụng giãn mạch của thuốc làm tăng sự tuần hoàn.

Erythromycin

erylik

ERYLIK

Erylik là thuốc trị mụn trứng cá tác dụng tại chỗ phối hợp giữa Erythromycin và Tretinoin

Esomeprazole

nexium

Nexium, thuốc chữa bệnh loét dạ dày hành tá tràng

Thuốc Nexium có hoạt chất chính là Esomeprazole điều trị các bệnh lý dạ dày - thực quản liên quan đến tăng tiết acid dịch vị.

Ethinylestradiol

rigevidon

RIGEVIDON

Viên nén Rigevidon 21 + 7 "Fe" là thuốc uống ngừa thai bằng cách ức chế sự rụng trứng, qua đó tránh việc có thai ngoài ý muốn.

Etoricoxib

Arcoxia

Arcoxia là Thuốc chống viêm giảm đau ức chế chọn lọc COX-2 chữa bệnh khớp và một số chứng viêm khác mà không gây tác hại cho dạ dày, có thể sử dụng cho bệnh nhân đang bị đau dạ dày.

Fenofibrate

lipanthyl supra 160

Lipanthyl Supra 160mg

Thuốc Lipanthyl Supra 160 chữa bệnh tăng cholesterol máu và tăng triglycerid nội sinh đơn lẻ hoặc phối hợp ở người lớn, khi ăn kiêng không hiệu quả.

Fexofenadine

thuốc telfast

TELFAST

Thuốc Telfast kháng histamine có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể H1 ngoại biên điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. 

Floctafenine

IDARAC

Thuốc Idarac chứa 200mg Floctafenine có tác dụng giảm đau ngoại biên không có chất gây nghiện. Thuốc Idarac là một sản phẩm của Aventis Pharma, Pháp.

Flunarizine

SIBELIUM

SIBELIUM là Thuốc chữa chóng mặt, rối loạn tiền đình, điều trị đau nửa đầu, điều trị các triệu chứng do thiểu năng tuần hoàn não và suy giảm oxy tế bào não

Fursultiamine

hirmen thuốc

HIRMEN

Hirmen có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên, hữu hiệu với các đau dây thần kinh: Fursultiamine phối hợp với vitamin B6, B12 có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên

Gaiazulène

thuốc pepsane

PEPSANE

Pepsane được chỉ định trong điều trị các cơn đau dạ dày, bảo vệ niêm mạc dạ dày trước các kích thích

Gel Aluminium hydroxyde

gastropulgite

Gastropulgite

Gastropulgite là thuốc có chứa Attapulgite de Mormoiron hoạt hóa, Gel Aluminium hydroxyde và magnesium carbonate, bào chế dạng hỗn dịch đựng trong các gói nhỏ. Điều trị triệu chứng loét dạ dày-tá tràng, viêm dạ dày, thoát vị hoành, hồi lưu dạ dày-thực quản, di chứng cắt dạ dày, đau thượng vị, ợ nóng, dạ dày không dung nạp thuốc.

Gentamicin

Silkeron thuốc kem bôi da 10g

Silkeron kem bôi tuýp 10g có chứa 3 thành phần dược chất chính là Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate có tác dụng chống viêm mạnh, trị nấm và trị khuẩn dùng trong các trường hợp nấm da, nhiễm trùng ngoài da, dị ứng, viêm...

Ginkgo biloba

Ginkor FORT

GINKOR FORT là thuốc của hãng Ipsen, Pháp. Thuốc có chứa thành phần Cao Ginkgo biloba chuẩn hóa, Heptaminol chlorhydrate và Troxerutine có tác dụng điều trị các chứng rối loạn chức năng tĩnh mạch, suy tĩnh mạch, trĩ...

Gluconate ferreux

tothema

TOTHEMA

Thuốc Tothema điều trị bệnh thiếu sắt và dự phòng thiếu chất sắt ở phụ nữ có thai, trẻ còn bú sinh thiếu tháng, trẻ sinh đôi hoặc có mẹ bị thiếu chất sắt, khi nguồn cung cấp chất sắt từ thức ăn không đủ đảm bảo cung cấp chất sắt.

Glucose

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Heptaminol chlorhydrate

Ginkor FORT

GINKOR FORT là thuốc của hãng Ipsen, Pháp. Thuốc có chứa thành phần Cao Ginkgo biloba chuẩn hóa, Heptaminol chlorhydrate và Troxerutine có tác dụng điều trị các chứng rối loạn chức năng tĩnh mạch, suy tĩnh mạch, trĩ...

Hyoscine-N-butylbromide

buscopan

Buscopan

Buscopan IBS Relief tác dụng làm giảm các cơn đau của hội chứng ruột kích thích. Nó hoạt động dựa trên nguyên nhân gây đau: thư giãn các cơ bắp ruột để giúp ngăn chặn sự co thắt của chính nó và làm giảm sự khó chịu gây ra bởi chuột rút đau đớn.

Itopride hydrochloride

Elthon

Elthon

Thuốc Elthon cải thiện nhu động dạ dày - ruột, giảm nhanh triệu chứng khó tiêu với tác động kép, cải thiện và phục hồi trương lực tự nhiên của cơ trơn dạ dày - ruột. Hiệu quả cao nhờ dung nạp tốt: không kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ và không chuyển hóa qua CYP 450 nên tránh được tương tác thuốc với nhóm macrolid, nhóm azol, antacid, thuốc chống trầm cảm.

Kẽm

AB EXTRA BONE – Care

Chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Kháng sinh nhóm Macrolid

SPIRAMYCIN

Spiramycin là thuốc kháng sinh nhóm Macrolid, thuốc chữa nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, và sinh dục. Có nhiều biệt dược tên khác nhau chứa Spiramycin ...

Lactulose

DUPHALAC

Duphalac là thuốc chứa Lactulose có tác dụng nhuận tràng, điều trị hôn mê gan. Thuốc là một sản phẩm của Abbott Hoa Kỳ.

Lansoprazole

lansoprazol

Lansoprazol

Lansoprazol là dẫn chất benzimidazol có tác dụng chống tiết acid dạ dày. Lansoprazol liên kết không thuận nghịch với H+/K+ ATPase là một hệ thống enzym có trên bề mặt tế bào thành dạ dày, do đó lansoprazol ức chế sự chuyển vận cuối cùng các ion hydrogen vào trong dạ dày.

Levocetirizine

Letrizine 5mg 10mg

Letrizine là thuốc chứa hoạt chất Levocetirizine là một kháng histamin làm giảm tác dụng của histamin hóa chất tự nhiên trong cơ thể. Histamin có thể gây triệu chứng hắt hơi, ngứa, chảy nước mắt và chảy nước mũi.

Levonorgestrel

rigevidon

RIGEVIDON

Viên nén Rigevidon 21 + 7 "Fe" là thuốc uống ngừa thai bằng cách ức chế sự rụng trứng, qua đó tránh việc có thai ngoài ý muốn.

Levothyroxine sodium

Berlthyrox

Thuốc Berlthyrox của hãng Berlin Chem AG, CHLB Đức chứa Levothyroxine dùng điều trị thay thế trong các trường hợp thiếu hormone giáp trạng ở các bệnh nhân suy tuyến giáp, ngăn ngừa sự phì đại trở lại của tuyến giáp sau phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp, điều trị bệnh Goitre nhẹ trong các trường hợp chức năng tuyến giáp bình thường....

Lisinopril

Zestril 5mg

Zestril đươc chỉ định trong điều trị tăng huyết áp vô căn và tăng huyết áp do bệnh lý mạch máu thận. Nó có thể đươc dùng một mình hoăc phối hợp với các loại thuốc điều trị tăng huyết áp khác

Magie

AB EXTRA BONE – Care

Chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Magnesi oxide

Picoprep

Picoprep chứa Natri picosulfat, Magnesi oxide, Acid Citric khan được sử dụng như một thuốc nhuận tràng, thụt rửa đại tràng làm sạch ruột trước khi nội soi, phẫu thuật, chụp Xquang. Sản xuất bởi Ferring Pharmaceuticals.

Magnesium aspartate

panangin

PANANGIN

Trong khi điều trị bằng glycoside tim, Panangin bù lại sự suy giảm hàm lượng K+ và Mg2+ của cơ cột sống, cơ tim, huyết tương, hồng cầu gây ra do thuốc.

Magnesium carbonate

gastropulgite

Gastropulgite

Gastropulgite là thuốc có chứa Attapulgite de Mormoiron hoạt hóa, Gel Aluminium hydroxyde và magnesium carbonate, bào chế dạng hỗn dịch đựng trong các gói nhỏ. Điều trị triệu chứng loét dạ dày-tá tràng, viêm dạ dày, thoát vị hoành, hồi lưu dạ dày-thực quản, di chứng cắt dạ dày, đau thượng vị, ợ nóng, dạ dày không dung nạp thuốc.

Meloxicam

Mobic

Mobic là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) thuộc họ oxicam, có các đặc tính kháng viêm, giảm đau và hạ sốt chữa bệnh viêm khớp, thoái hóa khớp.

Men vi sinh

thuốc enterogermina

Enterogermina

Enterogermina® là thuốc có chứa các bào tử Bacillus clausii bình thường sinh sống tại ruột mà không sinh bệnh. Khi uống các bào tử Bacillus clausii, nhờ vào khả năng đối kháng mạnh với các tác nhân hóa học và vật lý, thuốc đi qua hàng rào ruột một cách nguyên vẹn, vào ống tiêu hóa và chuyển thành các tế bào dinh dưỡng có khả năng trao đổi chất dạng hoạt động.

Methyl Prednisolon

Medrol

Thuốc Medrol của Pfizer là một loại thuốc nhóm GlucoCorticoid tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch và chống dị ứng mạnh được sử dụng trong nhiều bệnh lý viêm nhiễm, dị ứng.

Metoclopramide

primperan

PRIMPERAN

Primperan (Métoclopramide) là thuốc an thần kinh có tác động đối kháng với dopamine, ngăn ngừa triệu chứng buồn nôn do ức chế các thụ thể dopaminergic.

N-methylglucamine succinate

reamberin

Reamberin

Reamberin là dung dịch truyền đẳng trương có tính chất chống độc và chống giảm oxy huyết.

Natri bicarbonat

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Natri clorid

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Natri Montelukast

Singulair

SINGULAIR là thuốc được chỉ định cho người lớn và trẻ em trên 6 tháng tuổi để dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, viêm mũi dị ứng, được sản xuất bởi hãng MSD.

Natri picosulfat

Picoprep

Picoprep chứa Natri picosulfat, Magnesi oxide, Acid Citric khan được sử dụng như một thuốc nhuận tràng, thụt rửa đại tràng làm sạch ruột trước khi nội soi, phẫu thuật, chụp Xquang. Sản xuất bởi Ferring Pharmaceuticals.

Nifuroxazide

Ercefuryl

ERCEFURYL

Ercefuryl là thuốc kháng sinh chữa tiêu chảy cấp tính do nhiễm khuẩn, không có dấu hiệu xâm lấn.

Nitroglycerin

Thuốc viên Nitromint

Nitromint

Nitroglycerin có tác dụng giãn mạch trên các cơ trơn của mạch máu. Thuốc làm giãn các tĩnh mạch và động mạch, cũng như các mạch vành, do đó làm nhẹ công của tim, tiền tải, hậu tải và nhu cầu oxy của tim. Thuốc cải thiện sự tuần hoàn của mạch vành, sự cung cấp oxy cho cơ tim đang bị thiếu máu cục bộ, cung lượng tim và sự dung nạp vận động.

Noramidopyrine

OPTALIDON

OPTALIDON chứa Noramidopyrine và Caffein là thuốc giảm đau, dùng trong trường hợp đau răng, thần kinh, hạ sốt có hiệu quả, tác dụng nhanh, dung nạp tốt...

NSAID

celebrex

Celebrex

Celebrex là một thuốc kháng viêm không steroid thế hệ mới có tác động kháng viêm, hạ sốt và giảm đau do ức chế chọn lọc  enzym cyclooxygenase-2 (COX-2), không ức chế cyclooxygenase-1 (COX-1) nên không gây ảnh hưởng tới dạ dày. Celebrex làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp...

Omeprazole

omeprazol

Omeprazole

Omeprazole ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro - kali adenosin triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày.

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir là thuốc kháng nhiều loại virus cúm trong đó có Cúm A H1N1, H5N1, H7N9. Đây là loại thuốc được chỉ định trong các đợt dịch Cúm nguy hiểm. Tamiflu là tên biệt dược gốc của loại thuốc này.

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

OXYTETRACYCLIN

Oxytetracyclin được dùng chủ yếu để điều trị nhiễm khuẩn do Rickettsia, Mycoplasma, và Chlamydia nhạy cảm.

Pantoprazole

pantoloc

Pantoloc

Pantoloc với hoạt chất chính là pantoprazole là chất ức chế chọn lọc bơm proton; về cấu trúc hóa học là dẫn xuất của benzimidazol.

Pethidine

DOLARGAN

DOLARGAN là một thuốc giảm đau thuộc nhóm thuốc giảm đau thần kinh trung ương (opioid) có tác dụng giảm đau mạnh. Chỉ định trong các trường hợp đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau không gây nghiện

Phenobarbital

gardenal

Gardenal

Gardenal (Phenobarbital) là thuốc chống co giật thuộc nhóm các barbiturat. Phenobarbital và các barbiturat khác có tác dụng tăng cường và/hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của acid gama aminobutyric (GABA) ở não.

Phloroglucinol

Spasfon

SPASFON

Không nên phối hợp spasfon với các thuốc giảm đau mạnh như morphine và các dẫn xuất do các thuốc này có tác dụng gây co thắt.

Plantago ovata

IGOL

IGOL, Isapgol, thuốc Phòng và trị táo bón nhất là trong trĩ, nứt hậu môn, sau mổ hậu môn, Hội chứng đại tràng kích thích. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Dược phẩm RAPTAKOS BRETT, Ấn Độ.

Potassium aspartate

panangin

PANANGIN

Trong khi điều trị bằng glycoside tim, Panangin bù lại sự suy giảm hàm lượng K+ và Mg2+ của cơ cột sống, cơ tim, huyết tương, hồng cầu gây ra do thuốc.

Potassium chloride

oresol

Thuốc uống bù nước điện giải – ORESOL

Oresol là thuốc uống bù nước - điện giải được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa. Sự hấp thu natri và nước của ruột được tăng lên bởi glucose và các carbohydrat. 

Propranolol

propranolol

PROPRANOLOL

Propranolol là một thuốc chẹn beta không chọn lọc. Các yếu tố tham gia vào tác dụng hạ áp của propranolol là giảm cung lượng tim, ức chế thận giải phóng renin, phong bế thần kinh giao cảm từ trung tâm vận mạch

Rabeprazole

pariet

PARIET

PARIET với hoạt chất là Rabeprazole là thuốc giảm tiết acid được chỉ định trong chữa Loét dạ dày, tá tràng, viêm thực quản do trào ngược và hội chứng Zollinger-Ellison.

Salbutamol

solmux-broncho-pediatric

SOLMUX BRONCHO – SOLMUX PEDIATRIC

SOLMUX BRONCHO và SOLMUX PEDIATRIC có tác dụng giảm ho, khó thở có nhiều đàm nhầy thường đi kèm trong các rối loạn hô hấp như viêm phế quản cấp và mãn tính, hen phế quản và giãn phế quản.

Salbutamol sulfate

ventolin

VENTOLIN

Ventolin là salbutamol điều trị cắt cơn và dự phòng bệnh hen phế quản và cũng điều trị các bệnh khác như viêm phế quản, khí thủng phổi kèm theo sự tắt nghẽn có hồi phục đường hô hấp. 

Silymarine

legalon

Legalon – thuốc có tác động hướng gan

Silymarine có tác dụng bảo vệ tế bào gan và chức năng của các cấu trúc xung quanh và bên trong tế bào gan, giúp gan hoạt động hiệu quả hơn và tăng hiệu quả thải độc của gan.

Simethicone

espumisan

Espumisan

Thuốc Espumisan với thành phần là simethicone chữa các triệu chứng đầy hơi, chướng bụng, chậm tiêu chữa bệnh tiêu hóa

Spiramycin

SPIRAMYCIN

Spiramycin là thuốc kháng sinh nhóm Macrolid, thuốc chữa nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, và sinh dục. Có nhiều biệt dược tên khác nhau chứa Spiramycin ...

Spironolactone

verospiron

VEROSPIRON

Hoạt chất của thuốc này, spironolactone, là thuốc lợi tiểu giữ kali, một chất đối kháng có cạnh tranh với aldosterone. Thuốc có tác dụng lên ống lượn xa của thận, ức chế tác dụng giữ nước và Na+ và ức chế tác dụng thải trừ K+ của aldosterone.

Sucralfate

Sucrate gel

Sucralfate gel là một dạng vật lý của Sucralfate được phát minh và cấp bằng đầu tiên cho Lisapharm, Italia. Sucralfate dạng gel có diện tích bề mặt đặc trưng gấp đôi so với bột Sucralfate và cho thấy sự bám dính vào niêm mạc rất bền chặt. Đặc tính này xác định tác dụng chống loét của sản phẩm. Sucrate gel hiệu quả cao trong điều trị: Loét dạ dày, Loét tá tràng, Loét thực quản, Viêm dạ dày cấp và mãn tính. Thuốc bám dính một cách bền chặt lên màng nhày dạ dày tạo hiệu quả điều trị cao, thuốc Sucrate gel không ức chế hoạt động bình thường của dịch tiết acid.

Sulpiride

thuốc dogmatil

DOGMATIL 50mg

Dogmatil 50mg là thuốc tác động trên hệ thần kinh. Thuốc có chứa 50mg Sulpiride được chỉ định trong các trường hợp trạng thái ức chế thần kinh, điều trị bệnh trầm cảm, bệnh tâm thể, hội chứng ruột kích thích.

Terpin

Terpin Codein thuốc giảm ho khan long đờm

Terpin-codein được phối hợp giữa Terpin hydrat và Codein phosphat có tác dụng hữu hiệu trong điều trị các trường hợp ho gió, ho khan, ho do viêm khí phế quản, ho do viêm phế quản.

Tobramycin

tobradex

TOBRADEX

Thuốc mỡ và Huyền dịch Tobradex được chỉ định cho những tình trạng viêm ở mắt có đáp ứng với steroid và có chỉ định dùng corticosteroid và khi có nhiễm khuẩn nông ở mắt hay có nguy cơ nhiễm khuẩn mắt.

Tolperisone

mydocalm

MYDOCALM

Thuốc Mydocalm điều trị sự tăng trương lực cơ xương một cách bệnh lý trong các rối loạn thần kinh thực thể, Tăng trương lực cơ, co thắt cơ và các co thắt kèm theo các bệnh vận động. 

Transamin

transamin

TRANSAMIN

Thuốc Transamine có tác dụng cầm máu rất tốt qua cơ chế ngăn ngừa sự tiêu fibrine, sự giảm chức năng tiểu cầu, khả năng vỡ thành mạch và sự phân hủy các yếu tố đông máu. 

Tretinoin

erylik

ERYLIK

Erylik là thuốc trị mụn trứng cá tác dụng tại chỗ phối hợp giữa Erythromycin và Tretinoin

Trimetazidine

vastarel

VASTAREL

Thuốc Vastarel (Trimetazidine) điều trị dự phòng cơn đau thắt ngực, hỗ trợ các triệu chứng chóng mặt và ù tai bằng cách giữ cho sự chuyển hóa năng lượng của tế bào ổn định trước tình trạng thiếu oxy hoặc thiếu máu, tránh cho hàm lượng ATP trong tế bào giảm.

Trimethylphloroglucinol

Spasfon

SPASFON

Không nên phối hợp spasfon với các thuốc giảm đau mạnh như morphine và các dẫn xuất do các thuốc này có tác dụng gây co thắt.

Troxerutine

Ginkor FORT

GINKOR FORT là thuốc của hãng Ipsen, Pháp. Thuốc có chứa thành phần Cao Ginkgo biloba chuẩn hóa, Heptaminol chlorhydrate và Troxerutine có tác dụng điều trị các chứng rối loạn chức năng tĩnh mạch, suy tĩnh mạch, trĩ...

Valsartan

exforge

EXFORGE

Thuốc EXFORGE kết hợp amlodipine và valsartan có tác dụng hiệp đồng chữa bệnh huyết áp cao, không gây tụt huyết áp

Vitamin B1

terneurine

TERNEURINE H-5000

Thuốc tiêm Terneurine H 5000 gồm Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 chữa các bệnh đau rễ thần kinh: đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên. Một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

Vitamin B12

terneurine

TERNEURINE H-5000

Thuốc tiêm Terneurine H 5000 gồm Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 chữa các bệnh đau rễ thần kinh: đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên. Một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

Vitamin B6

terneurine

TERNEURINE H-5000

Thuốc tiêm Terneurine H 5000 gồm Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 chữa các bệnh đau rễ thần kinh: đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh. viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên. Một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

Vitamin B9

AB EXTRA BONE – Care

Chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.

Vitamin C

ceelin

CEELIN

Ceelin là thuốc vitamin C cho trẻ em giúp phòng ngừa và điều trị thiếu vitamin C ở trẻ sơ sinh & trẻ em, người thiếu hụt Vitamin.

Vitamin D

AB EXTRA BONE – Care

Chế phẩm bổ sung Canxi, Phospho, Magie và một số loại Vitamin, khoáng chất khác từ nhà sản xuất Maxxbiocare, Australia.