Máu và cơ quan tạo máu

Xét nghiệm sinh hóa Antithrombin III trong máu

Trong quá trình cầm máu, thrombin kích hoạt sự hình thành fibrin từ fibrinogen. Sau đó fibrin hình

Xét nghiệm sinh hóa Amylase trong máu và nước tiểu

Amylase là một nhóm các enzym hydrolase được sản xuất chủ yếu ở tụy và các tuyến nước bọt và với một

Xét nghiệm sinh hóa Ammoniac NH3 trong máu

Ammoniac là một sản phẩm thải được hình thành chủ yếu từ quá trình thoái giáng nitrogen trong gan

Xét nghiệm sinh hóa Alpha Fetoprotein (AFP) trong máu

Alpha-fetoprotein (AFP) là một glycoprotein bình thường được sản xuất trong khi

Xét nghiệm sinh hóa Alpha1-Antitrypsin trong máu

Alpha1-antitrypsin (AAT) là một thành viên thuộc họ serpin của các chất ức chế protease được gan sản

Bệnh thiếu máu huyết tán tự miễn

Thiếu máu tan máu tự miễn là thiếu máu do cơ thể tự sinh ra kháng thể kháng lại trực tiếp với kháng

Các bệnh thiếu máu do thiếu dinh dưỡng

Các bệnh thiếu máu do dinh dưỡng là loại thiếu máu nguyên nhân do thiếu yếu tố dinh dưỡng cần thiết

Xét nghiệm sinh hóa Aldosteron trong máu

Aldosteron là một corticoid chuyển hóa muối-nước (mineralocorticoid) được vùng cầu của vỏ thượng

Xét nghiệm sinh hóa Aldolase trong máu

Aldolase là một enzym của quá trình đường phân (glycolytic enzym). Enzym này có mặt ở tất cả các tế

Xét nghiệm sinh hóa Albumin trong máu

Albumin là một thành phần protein quan trọng nhất, chiếm tới 58-74% lượng protein toàn phần. Albumin

Bệnh huyết học thiếu men G6PD

Thiếu Glucose - 6 - phosphatase dehydrogenase (G6PD) là bệnh lý về men thường gặp nhất ở người. Di

Xét nghiệm hormon ACTH trong máu

ACTH còn được biết dưới  tên hormon  hướng vỏ  thượng thận adrenocorticotropin hay

Xét nghiệm huyết học nghiệm pháp Von-Kaulla theo dõi thời gian tiêu cục máu đông

Nguyên lý Fibrin được hình thành và sẽ bị tiêu nhờ plasmin, bình thường thời gian để tiêu cục máu

Xét nghiệm huyết học nghiệm pháp rượu thăm dò đông máu

Nguyên lý Khi có quá trình đông máu tức là chuyển fibrinogen thành fibrin. Quá trình chuyển từ

Xét nghiệm huyết học định lượng Fibrinogen

Nguyên lý  Đo thời gian đông của huyết tương bệnh nhân (được pha loãng tỷ lệ 1/10) sau khi cho

Xét nghiệm huyết học thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hóa

Nguyên lý  Đo thời gian tính từ lúc cho một lượng thừa calci vào huyết tương citrate hoá sau

Thời gian Prothrombin, Prothrombin time – Thời gian Quick

Nguyên lý Đo thời gian từ khi bổ sung một lượng thừa canxi và thromboplastin vào huyết tương chống

Xét nghiệm huyết học co cục máu

Nguyên lý  Máu ra khỏi thành mạch sẽ bị đông nhờ hình thành các sợi fibrin. Mạng lưới sợi

Xét nghiệm sinh hóa Protein phản ứng C để chẩn đoán bệnh

Protein phản ứng C (C reactive protein - CRP) là một glycoprotein được gan sản xuất có đặc điểm là

Xét nghiệm thời gian chảy máu trong huyết học

Xét nghiệm thời gian chảy máu trong huyết học giúp đánh giá một phần khả năng cầm máu của cơ thể.